遇见: gặp phải, bắt gặp, tình cờ gặp gỡ
Nghĩa tiếng Anh (English): to meet, to run into, to come across
Nét viết & luyện viết chữ 遇见
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGỘ (遇): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 遇到 (NGỘ ĐÁO: gặp phải, bắt gặp), 待遇 (ĐÃI NGỘ: đãi ngộ, chế độ đãi ngộ, tiền lương), 机遇 (CƠ NGỘ: thời cơ, cơ hội tốt, vận hội phát triển), 遭遇 (TAO NGỘ: bắt gặp, gặp phải (khó khăn, hiểm cảnh); cảnh ngộ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gặp gỡ, bắt gặp; gặp phải (khó khăn)
Chữ NGỘ (遇): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 遇到 (NGỘ ĐÁO: gặp phải, bắt gặp), 待遇 (ĐÃI NGỘ: đãi ngộ, chế độ đãi ngộ, tiền lương), 机遇 (CƠ NGỘ: thời cơ, cơ hội tốt, vận hội phát triển), 遭遇 (TAO NGỘ: bắt gặp, gặp phải (khó khăn, hiểm cảnh); cảnh ngộ).
thấy, nhìn thấy; gặp gỡ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ MỤC mắt tinh anh, Dưới bộ NHI chân bước dạo quanh. Đứng dậy nhìn xa thêm hiểu biết, Rộng mở tầm nhìn chữ KIẾN minh.”
Chữ KIẾN (见 / 見) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ MỤC (目 - con mắt) đặt trên bộ NHI (儿 - hình dáng con người đang bước đi). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh một người với đôi mắt mở to hướng về phía trước để quan sát vạn vật. Từ nghĩa gốc là nhìn thấy và gặp gỡ, chữ KIẾN mở rộng thành kiến thức, nhắc nhở ta bước ra thế giới để học hỏi và thấu hiểu.
Câu ví dụ với từ “遇见”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国际青年学者学术论坛上,他惊喜地遇见了多年未见的高校同窗挚友。
Zài guó jì qīng nián xué zhě xué shù lùn tán shàng, tā jīng xǐ dì yù jiàn le duō nián wèi jiàn de gāo xiào tóng chuāng zhì yǒu.
“Tại Diễn đàn Học thuật Các Học giả Trẻ Quốc tế, anh ấy đã bất ngờ vui mừng gặp gỡ bắt gặp người bạn tri kỷ cùng lớp đại học nhiều năm không gặp.”
At the youth academic forum, he pleasantly met his dear university classmate whom he hadn't seen for years.
Từ “遇见” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 遇见 (yùjiàn)
遇见 (yùjiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “遇见” có phiên âm Pinyin là “yùjiàn”, âm Hán Việt là “NGỘ KIẾN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gặp phải, bắt gặp, tình cờ gặp gỡ” (tiếng Anh: to meet, to run into, to come across).
Chữ 遇见 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “遇见” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.