挺好
Minh họa từ vựng 挺好 (tǐng hǎo)
tǐng hǎo HÁN VIỆT: ĐĨNH HẢO

挺好: rất tốt, khá tốt, tuyệt vời

rất tốt khá tốt tuyệt vời

Nghĩa tiếng Anh (English): very good, quite good, pretty nice

Nét viết & luyện viết chữ 挺好

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐĨNH (挺): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 廴 (DẪN) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 挺拔 (ĐĨNH BẠT: vươn cao vạm vỡ, sừng sững uy phong, thẳng tắp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挺
tǐng ĐĨNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rất, khá là (phó từ); ưỡn thẳng, chống đỡ; chiếc (lượng từ cho súng máy)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 廴 DẪN (Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.) 士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.)

Chữ ĐĨNH (挺): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 廴 (DẪN) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 挺拔 (ĐĨNH BẠT: vươn cao vạm vỡ, sừng sững uy phong, thẳng tắp).

好
hǎo / hào HẢO / HIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tốt, đẹp, ngon, rất (hǎo); thích, ham mê, hiếu... (hào)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Người phụ nữ, người mẹ dịu hiền gánh vác hậu phương gia đình.) 子 BỘ TỬ (Đứa con, con trai, tượng trưng cho sinh sôi nảy nở và tương lai.)

Câu thơ nhớ chữ: “Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”

Chữ HẢO (好) là chữ hội ý, kết hợp từ chữ Nữ (女) bên trái và chữ Tử (子) bên phải. Người xưa quan niệm hạnh phúc lớn nhất của đời người là gia đình có người mẹ hiền và đứa con thơ khỏe mạnh ("mẹ tròn con vuông"). Ngoài ra, Nữ thuộc Âm, Tử thuộc Dương; Âm Dương điều hòa giao cảm sinh ra vạn vật tốt tươi, hanh thông thuận lợi. Bởi vậy, mọi điều tốt đẹp, hoàn mỹ, hài hòa trên thế gian đều được gửi gắm trọn vẹn trong chữ HẢO.

Câu ví dụ với từ “挺好”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

看到基层医疗卫生服务中心硬件全面提升、群众就医便捷,调研组专家称赞道:“这里搞得挺好!”

Kàn dào jī céng yī liáo wèi shēng fú wù zhōng xīn yìng jiàn quán miàn tí shēng, qún zhòng jiù yī biàn jié, diào yán zǔ zhuān jiā chēng zàn dào : "zhè lǐ gǎo dé tǐng hǎo!"

“Nhìn thấy cơ sở vật chất phần cứng của trung tâm dịch vụ y tế vệ sinh cơ sở được nâng cấp toàn diện, người dân khám chữa bệnh thuận tiện, chuyên gia tổ khảo sát đã khen ngợi: 'Nơi này làm được rất tốt khá tốt!'”

Seeing upgraded primary health facilities and convenient care, survey experts praised: 'This is done very well!'

Từ “挺好” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 挺好 (tǐng hǎo)

挺好 (tǐng hǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “挺好” có phiên âm Pinyin là “tǐng hǎo”, âm Hán Việt là “ĐĨNH HẢO”, thuộc từ loại Tính từ / Cụm từ và có nghĩa tiếng Việt là: “rất tốt, khá tốt, tuyệt vời” (tiếng Anh: very good, quite good, pretty nice).

Chữ 挺好 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “挺好” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 2 Cập nhật: 2019-04-04T13:21:31+07:00