逃税
Minh họa từ vựng 逃税 (táoshuì)
táoshuì HÁN VIỆT: ĐÀO THUẾ

逃税: trốn thuế

trốn thuế

Nét viết & luyện viết chữ 逃税

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 逃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀO (逃): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 逃避 (ĐÀO TỊ: trốn tránh, né tránh, lẩn tránh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

逃
táo ĐÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trốn, đào tẩu, lẩn trốn, chạy thoát

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Chữ ĐÀO (逃): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 逃避 (ĐÀO TỊ: trốn tránh, né tránh, lẩn tránh).

税
shuì THUẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thuế, thuế quan, tiền thuế nhà nước

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ THUẾ (税, phồn thể: 稅): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI).

Câu ví dụ với từ “逃税”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他因逃税而遭人检举。

tā yīn táoshuì ér zāo rén jiǎnjǔ.

“Anh ta bị tố cáo vì trốn thuế.”

Ví dụ #2

这家公司涉嫌逃税。

zhè jiā gōngsī shèxián táoshuì.

“Công ty này bị cáo buộc trốn thuế.”

Từ “逃税” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 逃税 (táoshuì)

逃税 (táoshuì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “逃税” có phiên âm Pinyin là “táoshuì”, âm Hán Việt là “ĐÀO THUẾ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trốn thuế”.

Chữ 逃税 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “逃税” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-07-03T19:41:07+07:00