迪厅
Minh họa từ vựng 迪厅 (dítīng)
dítīng HÁN VIỆT: ĐỊCH SẢNH

迪厅: vũ trường; sàn nhảy

vũ trường sàn nhảy

Nét viết & luyện viết chữ 迪厅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 迪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỊCH (迪): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

迪
dí ĐỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẫn đường; gợi mở; dìu dắt; chỉ dẫn

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辵 SƯỚC/QUAI XƯỚC (Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.)

Chữ ĐỊCH (迪): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét.

厅
tīng SẢNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đại sảnh, phòng lớn; sở, cơ quan cấp sở

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét): Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.)

Chữ SẢNH (厅, phồn thể: 廳): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn), 客厅 (KHÁCH SẢNH: phòng khách).

Câu ví dụ với từ “迪厅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

迪厅的门票很贵。

dítīng de ménpiào hěn guì.

“Vé vào vũ trường rất đắt.”

Ví dụ #2

我喜欢迪厅的音乐。

wǒ xǐhuān dítīng de yīnyuè.

“Tôi thích âm nhạc trong vũ trường.”

Từ “迪厅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 迪厅 (dítīng)

迪厅 (dítīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “迪厅” có phiên âm Pinyin là “dítīng”, âm Hán Việt là “ĐỊCH SẢNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vũ trường; sàn nhảy”.

Chữ 迪厅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “迪厅” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-09-12T14:38:43+07:00