增进: tăng cường, bồi đắp nâng cao, thúc đẩy gắn kết
Nghĩa tiếng Anh (English): to enhance, to promote, to further, to foster
Nét viết & luyện viết chữ 增进
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TĂNG (增): thuộc bộ THỔ (土), gồm 15 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung), 增长 (TĂNG TRƯỞNG: tăng trưởng, mở mang, nâng cao), 递增 (ĐỆ TĂNG: tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tăng, gia tăng, tăng thêm
Chữ TĂNG (增): thuộc bộ THỔ (土), gồm 15 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung), 增长 (TĂNG TRƯỞNG: tăng trưởng, mở mang, nâng cao), 递增 (ĐỆ TĂNG: tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).
nhập, vào
Câu thơ nhớ chữ: “Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.”
Chữ TIẾN (进/進) là chữ hội ý kiêm hình thanh: ở bản phồn thể (進) gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) kết hợp với bộ CHUY (隹 - loài chim chỉ bay tiến về phía trước chứ không bay lùi); sang bản giản thể (进) thay bằng chữ TỈNH (井 - cái giếng) biểu âm. Hình ảnh bước chân con người không ngừng sải bước về phía trước như cánh chim bay cao đã tạo nên nghĩa là bước vào, tiến lên và cải tiến. Chữ TIẾN (进) truyền cảm hứng về tinh thần nỗ lực học hỏi, mỗi ngày đều tiến bộ hơn ngày hôm qua.
Câu ví dụ với từ “增进”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
深入开展多边国际科技交流与青年学者互访,有力增进了世界各国科学家之间的学术互信与深厚友谊。
Shēn rù kāi zhǎn duō biān guó jì kē jì jiāo liú yǔ qīng nián xué zhě hù fǎng, yǒu lì zēng jìn le shì jiè gè guó kē xué jiā zhī jiān de xué shù hù xìn yǔ shēn hòu yǒu yì.
“Triển khai sâu sắc các hoạt động thăm viếng lẫn nhau của các học giả trẻ và giao lưu khoa học công nghệ quốc tế đa phương đã bồi đắp nâng cao tăng cường mạnh mẽ tình hữu nghị sâu đậm và sự tin cậy học thuật lẫn nhau giữa các nhà khoa học các nước trên thế giới.”
Multilateral scientific exchanges enhanced mutual trust and profound friendship among global scientists.
Từ “增进” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 增进 (zēngjìn)
增进 (zēngjìn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “增进” có phiên âm Pinyin là “zēngjìn”, âm Hán Việt là “TĂNG TIẾN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tăng cường, bồi đắp nâng cao, thúc đẩy gắn kết” (tiếng Anh: to enhance, to promote, to further, to foster).
Chữ 增进 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “增进” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.