转运: chuyển tải, trung chuyển hàng
Nghĩa tiếng Anh (English): transshipment, to transport
Nét viết & luyện viết chữ 转运
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chuyển hướng, thay đổi, chuyển giao (zhuǎn); quay tròn, xoay vòng, đi dạo (zhuàn)
Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
vận chuyển, chở; vận may, vận mệnh; vận hành
Câu thơ nhớ chữ: “Đám mây chữ VÂN lướt giữa trời, QUAI XƯỚC đường xa bước chẳng ngơi. Đất trời xoay chuyển không ngừng nghỉ, VẬN động hăng say sáng vận đời.”
Chữ VẬN (运) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể gồm bộ SƯỚC (辶 - di chuyển trên đường) kết hợp với chữ VÂN (云 - đám mây trên trời). Giống như những đám mây (VÂN) luôn xoay vần, trôi chảy không ngừng trên bầu trời theo bước đi của thời gian (QUAI XƯỚC), chữ VẬN mang nghĩa là chuyển động, xoay chuyển và vận tải hàng hóa. Từ quy luật vận hành của trời đất, chữ còn mở rộng thành vận mệnh và sự vận động.
Câu ví dụ với từ “转运”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
货物先到达新加坡港口再转运至越南。
huò wù xiān dào dá xīn jiā pō gǎng kǒu zài zhuǎn yùn zhì yuè nán 。
“Hàng hóa sẽ cập cảng Singapore trước rồi mới trung chuyển về Việt Nam.”
Từ “转运” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 转运 (zhuǎn yùn)
转运 (zhuǎn yùn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “转运” có phiên âm Pinyin là “zhuǎn yùn”, âm Hán Việt là “CHUYỂN VẬN”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “chuyển tải, trung chuyển hàng” (tiếng Anh: transshipment, to transport).
Chữ 转运 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “转运” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.