躺椅
Minh họa từ vựng 躺椅 (tǎngyǐ)
tǎngyǐ HÁN VIỆT: THẢNG Ỷ

躺椅: ghế nằm; ghế dựa

ghế nằm ghế dựa

Nét viết & luyện viết chữ 躺椅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 躺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẢNG (躺): thuộc bộ THÂN (身), gồm 15 nét, thành phần: 身 (THÂN) + ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

躺
tǎng THẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nằm, ngả lưng nằm

Bộ 身 (BỘ THÂN • 7 nét): Thân thể người, tấm thân mang thai, chính mình.
Thành phần cấu tạo chữ:
身 THÂN (Thân thể người, tấm thân mang thai, chính mình.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THẢNG (躺): thuộc bộ THÂN (身), gồm 15 nét, thành phần: 身 (THÂN) + ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU).

椅
yǐ Ỷ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ghế; ghế dựa; ghế tựa

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Gỗ cây, chất liệu chính để đóng bàn ghế và đồ nội thất.) 奇 KỲ (Lạ lùng (gồm chữ ĐẠI 大 và chữ KHẢ 可), đóng vai trò biểu âm (qí -> yǐ) và gợi ý dựa vào.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái gỗ MỘC đóng thành Bên phải chữ KỲ ghép nhanh gọn gàng Người ĐẠI ngồi KHẢ đàng hoàng Tựa lưng ghế Ỷ vững vàng thảnh thơi.”

Chữ Ỷ (椅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỘC (木) chỉ chất liệu gỗ và chữ KỲ (奇) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Nghĩa gốc của chữ Ỷ trong Kinh Thi là tên một loài cây gỗ quý, dẻo dai thường dùng làm đàn và đồ gỗ. Đến thời Đường - Tống, người ta dùng chữ Ỷ (椅 - đồng âm với chữ 倚 nghĩa là 'tựa lưng vào') để gọi 'cái ghế dựa', mang lại sự thư thái và vững chãi khi ngồi nghỉ ngơi hay làm việc.

Câu ví dụ với từ “躺椅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老人喜欢坐在躺椅上。

lǎorén xǐhuān zuò zài tǎngyǐ shàng.

“Người già thích ngồi trên ghế dựa.”

Ví dụ #2

这把躺椅非常柔软。

zhè bǎ tǎngyǐ fēicháng róuruǎn.

“Chiếc ghế nằm này vô cùng mềm mại.”

Từ “躺椅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 躺椅 (tǎngyǐ)

躺椅 (tǎngyǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “躺椅” có phiên âm Pinyin là “tǎngyǐ”, âm Hán Việt là “THẢNG Ỷ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ghế nằm; ghế dựa”.

Chữ 躺椅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “躺椅” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 身. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-01-08T11:53:17+07:00