躯干
Minh họa từ vựng 躯干 (qūgàn)
qūgàn HÁN VIỆT: KHU CÁN

躯干: thân người; thân thể (trừ đầu và tứ chi)

thân người thân thể (trừ đầu và tứ chi)

Nét viết & luyện viết chữ 躯干

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 躯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHU (躯, phồn thể: 軀): thuộc bộ THÂN (身), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

躯
qū KHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thân thể; cơ thể; thân hình

Bộ 身 (BỘ THÂN • 7 nét): Thân thể người, tấm thân mang thai, chính mình.
Thành phần cấu tạo chữ:
身 THÂN (Thân thể người, tấm thân mang thai, chính mình.)

Chữ KHU (躯, phồn thể: 軀): thuộc bộ THÂN (身), gồm 11 nét.

干
gān / gàn CAN / CÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khô, sạch sẽ, cạn ly, liên quan (gān); làm việc, thực hiện, năng lực, thân cây (gàn)

Bộ 干 (BỘ CAN • 3 nét): Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một ngang hai nét giao nhau, Hình chiếc khiên chắn tuyến đầu chở che. Chữ CAN khô ráo, gọn gàng, Giữ tâm CAN TỊNH vững vàng trước sau.”

Chữ CAN (干) nguyên bản là chữ tượng hình vẽ một chiếc chạc gỗ dùng làm vũ khí săn bắn hoặc chiếc khiên che chắn, nên mang nghĩa gốc là phạm vào, can dự và Thiên can. Trong chữ Hán hiện đại, chữ CAN (干) còn gộp cả chữ CÀN/CAN (乾 - gồm ánh nắng mặt trời NHẬT 日 chiếu làm bốc hơi khí ẩm 气 khiến vạn vật khô ráo) và chữ CÁN (幹 - làm việc). Nhờ vậy, chữ vừa mang nét nghĩa khô ráo, sạch sẽ (CAN TỊNH), vừa thể hiện tinh thần hăng hái bắt tay vào hành động.

Câu ví dụ với từ “躯干”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的躯干十分强壮。

tā de qūgàn shífēn qiángzhuàng.

“Thân thể anh ấy rất khoẻ mạnh.”

Từ “躯干” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 躯干 (qūgàn)

躯干 (qūgàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “躯干” có phiên âm Pinyin là “qūgàn”, âm Hán Việt là “KHU CÁN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thân người; thân thể (trừ đầu và tứ chi)”.

Chữ 躯干 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “躯干” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 身. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-01-15T12:15:06+07:00