蹦迪: đi quẩy
Nét viết & luyện viết chữ 蹦迪
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÍNH (蹦): thuộc bộ TÚC (足), gồm 18 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 山 (SƠN) + 月 (NGUYỆT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhảy, bật nhảy tưng bừng, tung tăng
Chữ BÍNH (蹦): thuộc bộ TÚC (足), gồm 18 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 山 (SƠN) + 月 (NGUYỆT).
dẫn đường; gợi mở; dìu dắt; chỉ dẫn
Chữ ĐỊCH (迪): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét.
Câu ví dụ với từ “蹦迪”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们今晚去蹦迪吧。
wǒmen jīn wǎn qù bèngdí ba.
“Tối nay chúng ta đi quẩy nhé.”
她喜欢跟朋友去蹦迪。
tā xǐhuān gēn péngyou qù bèngdí.
“Cô ấy thích đi quẩy với bạn bè.”
Từ “蹦迪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蹦迪 (bèngdí)
蹦迪 (bèngdí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蹦迪” có phiên âm Pinyin là “bèngdí”, âm Hán Việt là “BÍNH ĐỊCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đi quẩy”.
Chữ 蹦迪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “蹦迪” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 足. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.