蹄筋
Minh họa từ vựng 蹄筋 (tíjīn)
tíjīn HÁN VIỆT: ĐỀ CÂN

蹄筋: gân chân; gân chân thú (làm thức ăn)

gân chân gân chân thú (làm thức ăn)

Nét viết & luyện viết chữ 蹄筋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蹄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỀ (蹄): thuộc bộ TÚC (足), gồm 16 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蹄
tí ĐỀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

móng; chân; vó (động vật)

Bộ 足 (BỘ TÚC • 7 nét): Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.
Thành phần cấu tạo chữ:
足 TÚC (Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.)

Chữ ĐỀ (蹄): thuộc bộ TÚC (足), gồm 16 nét.

筋
jīn CÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gân cốt cơ bắp; thép gân xây dựng (gāngjīn)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ CÂN (筋): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 月 (NGUYỆT) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 伤脑筋 (THƯƠNG NÃO CÂN: đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).

Câu ví dụ với từ “蹄筋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这道菜用蹄筋做的,很有嚼劲。

Zhè dào cài yòng tíjīn zuò de, hěn yǒu jiáo jìn.

“Món này làm từ gân chân, rất dai ngon.”

Từ “蹄筋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蹄筋 (tíjīn)

蹄筋 (tíjīn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蹄筋” có phiên âm Pinyin là “tíjīn”, âm Hán Việt là “ĐỀ CÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gân chân; gân chân thú (làm thức ăn)”.

Chữ 蹄筋 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蹄筋” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 足. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-06-30T21:01:32+07:00