踏板车
Minh họa từ vựng 踏板车 (tàbǎnchē)
tàbǎnchē HÁN VIỆT: ĐẠP BẢN XA

踏板车: xe tay ga

xe tay ga

Nét viết & luyện viết chữ 踏板车

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 踏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn chân đạp xuống vững vàng Mặt trời tỏa rạng thênh thang bước đời. Bên TÚC (⻊) chữ ĐẠP (沓) song hành, Chữ ĐẠP (踏) vững bước công danh vẹn toàn.” — Chữ ĐẠP (踏) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Đạp (沓 - dạt dào). Đặt bàn chân giẫm vững chãi xuống mặt đất, không run rẩy, từng bước tiến bước thực tế không hoang tưởng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

踏
tà / tā ĐẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giẫm đạp, bước lên (tà); yên tâm, vững vàng — trong 踏实 (tā)

Bộ 足 (BỘ TÚC • 7 nét): Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.
Thành phần cấu tạo chữ:
⻊ BỘ TÚC (Bàn chân đặt mạnh mẽ trên mặt đất.) 沓 CHỮ ĐẠP (Nước tuôn dạt dào dưới ánh mặt trời rực rỡ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn chân đạp xuống vững vàng Mặt trời tỏa rạng thênh thang bước đời. Bên TÚC (⻊) chữ ĐẠP (沓) song hành, Chữ ĐẠP (踏) vững bước công danh vẹn toàn.”

Chữ ĐẠP (踏) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Đạp (沓 - dạt dào). Đặt bàn chân giẫm vững chãi xuống mặt đất, không run rẩy, từng bước tiến bước thực tế không hoang tưởng.

板
bǎn BẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ BẢN (板): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 黑板 (HẮC BẢN: bảng đen), 老板 (LÃO BẢN: ông chủ, chủ doanh nghiệp).

车
chē XA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xe hơi

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại.

Câu ví dụ với từ “踏板车”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他骑着踏板车上班。

tā qízhe tàbǎnchē shàngbān.

“Anh ấy lái xe tay ga đi làm.”

Ví dụ #2

他送给我一辆踏板车。

tā sòng gěi wǒ yī liàng tàbǎnchē.

“Anh ấy tặng tôi một chiếc xe tay ga.”

Từ “踏板车” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 踏板车 (tàbǎnchē)

踏板车 (tàbǎnchē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “踏板车” có phiên âm Pinyin là “tàbǎnchē”, âm Hán Việt là “ĐẠP BẢN XA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xe tay ga”.

Chữ 踏板车 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “踏板车” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 足. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-12-21T10:51:28+07:00