跃起抽球: nhảy lên đập bóng
Nét viết & luyện viết chữ 跃起抽球
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (40 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bàn chân đạp mạnh vút bay Cá chép vượt sóng hóa ngày rồng thiêng. Bên TÚC (⻊) chữ YỂU (夭) vươn cao, Chữ DƯỢC (跃) nhảy vọt đón chào thành công.” — Chữ DƯỢC phồn thể (躍) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊) và chim bay (翟). Bản giản thể (跃) dùng nét uốn thoăn thoắt (夭). Biểu thị cú nhảy vọt mang tính bứt phá ngoạn mục, như cá chép vượt thác hóa rồng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhảy lên đập bóng
Câu thơ nhớ chữ: “Bàn chân đạp mạnh vút bay Cá chép vượt sóng hóa ngày rồng thiêng. Bên TÚC (⻊) chữ YỂU (夭) vươn cao, Chữ DƯỢC (跃) nhảy vọt đón chào thành công.”
Chữ DƯỢC phồn thể (躍) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊) và chim bay (翟). Bản giản thể (跃) dùng nét uốn thoăn thoắt (夭). Biểu thị cú nhảy vọt mang tính bứt phá ngoạn mục, như cá chép vượt thác hóa rồng.
dậy, nhấc lên; từ (thời điểm); vụ (vụ việc)
Câu thơ nhớ chữ: “Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.”
Chữ KHỞI (起) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TẨU (走 - bước chạy, di chuyển) ở bên trái dưới và chữ KỶ (己 - chính bản thân mình) ở góc trên phải đóng vai trò biểu âm. Muốn vươn lên hay bắt đầu một hành trình vạn dặm, trước hết chính bản thân mình (KỶ) phải tự đứng dậy và sải bước (TẨU). Chữ KHỞI hàm chứa triết lý tự cường: mọi thành công đều bắt nguồn từ nỗ lực đứng lên của chính mình.
rút ra, trích xuất; hút (nước/thuốc); bốc thăm
Chữ TRỪU (抽): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 抽屉 (TRỪU THẾ: ngăn kéo (bàn, tủ)), 抽象 (TRỪU TƯỢNG: trừu tượng), 抽空 (TRỪU KHÔNG: tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian).
quả bóng, trái cầu; quả cầu hình cầu
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.”
Chữ CẦU (球) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái biểu ý viên ngọc quý và chữ CẦU (求) ở bên phải biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của CẦU là một loại mỹ ngọc tròn trịa, bóng bẩy phát ra âm thanh thanh thoát. Về sau, từ dáng ngọc tròn đầy đặn, chữ CẦU được mở rộng để chỉ mọi vật thể hình khối tròn như quả bóng thể thao hay quả địa cầu.
Câu ví dụ với từ “跃起抽球”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他跃起抽球得分。
Tā yuè qǐ chōu qiú dé fēn.
“Anh ấy nhảy lên đập bóng ghi điểm.”
Từ “跃起抽球” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 跃起抽球 (yuè qǐ chōu qiú)
跃起抽球 (yuè qǐ chōu qiú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “跃起抽球” có phiên âm Pinyin là “yuè qǐ chōu qiú”, âm Hán Việt là “DƯỢC KHỞI TRỪU CẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhảy lên đập bóng”.
Chữ 跃起抽球 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “跃起抽球” có tổng cộng 40 nét viết, thuộc bộ thủ 足. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.