赞赏: tán thưởng, khen ngợi đánh giá cao
Nghĩa tiếng Anh (English): to appreciate, to admire, praise, compliment
Nét viết & luyện viết chữ 赞赏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÁN (赞, phồn thể: 贊): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 16 nét, thành phần: 儿 (NHI) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 称赞 (XƯNG TÁN: khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi), 赞成 (TÁN THÀNH: tán thành, đồng ý, ủng hộ), 赞美 (TÁN MỸ: khen ngợi, ca ngợi, ca tụng), 赞叹 (TÁN THÁN: trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tán thưởng, khen ngợi đánh giá cao
Chữ TÁN (赞, phồn thể: 贊): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 16 nét, thành phần: 儿 (NHI) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 称赞 (XƯNG TÁN: khen ngợi, tán thưởng, ca ngợi), 赞成 (TÁN THÀNH: tán thành, đồng ý, ủng hộ), 赞美 (TÁN MỸ: khen ngợi, ca ngợi, ca tụng), 赞叹 (TÁN THÁN: trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục).
thưởng, thưởng ngoạn ngắm cảnh; khen thưởng
Chữ THƯỞNG (赏, phồn thể: 賞): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 欣赏 (HÂN THƯỞNG: thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
Câu ví dụ với từ “赞赏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国际学术界对我国科研团队完全自主攻克前沿量子隐形传态核心算法给予了高度赞赏与充分肯定。
Guó jì xué shù jiè duì wǒ guó kē yán tuán duì wán quán zì zhǔ gōng kè qián yán liàng zǐ yǐn xíng chuán tài hé xīn suàn fǎ jǐ yǔ le gāo dù zàn shǎng yǔ chōng fèn kěn dìng.
“Giới học thuật quốc tế đã dành sự khen ngợi tán thưởng đánh giá cao và khẳng định đầy đủ đối với việc đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta hoàn toàn tự chủ chinh phục thuật toán cốt lõi truyền thái lượng tử ẩn hình tiên phong.”
The international community gave high praise to our team for conquering quantum teleportation algorithms.
Từ “赞赏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 赞赏 (zànshǎng)
赞赏 (zànshǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “赞赏” có phiên âm Pinyin là “zànshǎng”, âm Hán Việt là “TÁN THƯỞNG”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tán thưởng, khen ngợi đánh giá cao” (tiếng Anh: to appreciate, to admire, praise, compliment).
Chữ 赞赏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “赞赏” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.