赛跑
Minh họa từ vựng 赛跑 (sàipǎo)
sàipǎo HÁN VIỆT: TÁI BÀO

赛跑: thi chạy; chạy đua; chạy thi

thi chạy chạy đua chạy thi

Nét viết & luyện viết chữ 赛跑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 赛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÁI (赛, phồn thể: 賽): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 14 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 比赛 (TỶ TÁI: thi đấu, cuộc thi, trận đấu), 决赛 (QUYẾT TÁI: trận chung kết, vòng chung kết), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 预赛 (DỰ TÁI: vòng loại, thi đấu vòng loại).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

赛
sài TÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thi đấu, tranh tài; cuộc thi giải đấu; sánh ngang

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ TÁI (赛, phồn thể: 賽): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 14 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 比赛 (TỶ TÁI: thi đấu, cuộc thi, trận đấu), 决赛 (QUYẾT TÁI: trận chung kết, vòng chung kết), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 预赛 (DỰ TÁI: vòng loại, thi đấu vòng loại).

跑
pǎo BÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chạy, chạy bộ

Bộ 足 (BỘ TÚC • 7 nét): Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.
Thành phần cấu tạo chữ:
⻊ BỘ TÚC (Bàn chân con người chạy nhảy tung vó.) 包 CHỮ BAO (Cuộn tròn gói ghém sức mạnh để bứt tốc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn chân thoăn thoắt cuộn tròn Bao đường ngàn dặm bước dồn chạy nhanh. Bên TÚC (⻊) chữ BAO (包) dẻo dai, Chữ BÀO (跑) bứt phá đường dài vươn xa.”

Chữ BÀO (跑) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Bao (包 - bao bọc, cuộn lại). Khi chạy hết tốc lực, người co cụm dồn lực vào đôi chân tung lên đạp mạnh xuống đất để lao nhanh về phía trước.

Câu ví dụ với từ “赛跑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

医生正在跟时间赛跑。

yīshēng zhèngzài gēn shíjiān sàipǎo.

“Bác sĩ đang chạy đua với thời gian.”

Ví dụ #2

小明报名参加了100米赛跑。

xiǎomíng bàomíng cānjiāle 100 mǐ sàipǎo.

“Tiểu Minh đăng ký tham gia cuộc thi chạy 100 mét.”

Từ “赛跑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 赛跑 (sàipǎo)

赛跑 (sàipǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “赛跑” có phiên âm Pinyin là “sàipǎo”, âm Hán Việt là “TÁI BÀO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thi chạy; chạy đua; chạy thi”.

Chữ 赛跑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “赛跑” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-12-02T17:43:38+07:00