赘婿
Minh họa từ vựng 赘婿 (zhuì xù)
zhuì xù HÁN VIỆT: CHUẾ TẾ

赘婿: người ở rể; gửi rể; con rể ở nhà cha mẹ vợ

người ở rể gửi rể con rể ở nhà cha mẹ vợ

Nét viết & luyện viết chữ 赘婿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 赘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHUẾ (赘, phồn thể: 贅): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

赘
zhuì xù CHUẾ TẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người ở rể; gửi rể; con rể ở nhà cha mẹ vợ

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
貝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ CHUẾ (赘, phồn thể: 贅): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 14 nét.

婿
xù TẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con rể

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Người con gái gả về nhà chồng.) 胥 CHỮ TƯ (Người có tài năng tri thức, có thể gánh vác gia đình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chàng trai tài đức vẹn mười Nàng gả xe duyên chọn người rể hiền. Bên NỮ (女) chữ TƯ (胥) hiền tài, Chữ TẾ (婿) xứng đáng sánh vai trọn đời.”

Chữ TẾ (婿) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Tư (胥 - người tài năng hiểu biết). Gia đình kén rể hiền mong tìm được chàng trai tài đức vẹn toàn để trao gửi hạnh phúc cả đời của người con gái.

Câu ví dụ với từ “赘婿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是一个典型的赘婿。

Tā shì yí gè diǎn xíng de zhuì xù.

“Anh ấy là một người ở rể điển hình.”

Ví dụ #2

她家想找一个赘婿。

tājiā xiǎng zhǎo yīgè zhuìxù.

“Gia đình cô ấy muốn tìm một người con rể ở rể.”

Từ “赘婿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 赘婿 (zhuì xù)

赘婿 (zhuì xù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “赘婿” có phiên âm Pinyin là “zhuì xù”, âm Hán Việt là “CHUẾ TẾ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “người ở rể; gửi rể; con rể ở nhà cha mẹ vợ”.

Chữ 赘婿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “赘婿” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-07-08T20:47:26+07:00