责任心
Minh họa từ vựng 责任心 (zérènxīn)
zérènxīn HÁN VIỆT: TRÁCH NHIỆM TÂM

责任心: tinh thần trách nhiệm

tinh thần trách nhiệm

Nét viết & luyện viết chữ 责任心

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 责

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÁCH (责, phồn thể: 責): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ), 责备 (TRÁCH BỊ: trách móc, quở trách, khiển trách), 谴责 (KHIỂN TRÁCH: lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

责
zé TRÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trách nhiệm, nghĩa vụ của một người

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ TRÁCH (责, phồn thể: 責): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ), 责备 (TRÁCH BỊ: trách móc, quở trách, khiển trách), 谴责 (KHIỂN TRÁCH: lên án, chỉ trích mạnh mẽ, khiển trách).

任
rèn NHIỆM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đảm nhiệm, bổ nhiệm; nhiệm kỳ; bất kể

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.)

Chữ NHIỆM (任): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 任何 (NHIỆM HÀ: bất kỳ, bất cứ), 任务 (NHIỆM VỤ: nhiệm vụ, công tác), 信任 (TÍN NHIỆM: tin tưởng, tín nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ).

心
xīn TÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
乚 NÉT HOÀNH CÂU (Tượng hình vầng trăng khuyết nghiêng nghiêng (tựa chiếc bát đón nhận linh khí).) 丶 BA NÉT CHẤM (TAM ĐIỂM) (Tượng hình ba ngôi sao tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm soi sáng bản tánh con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”

Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.

Câu ví dụ với từ “责任心”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他工作很有责任心。

tā gōngzuò hěn yǒu zérènxīn.

“Anh ấy làm việc rất có trách nhiệm.”

Ví dụ #2

她对工作没有责任心。

tā duì gōngzuò méiyǒu zérènxīn.

“Cô ấy không có trách nhiệm với công việc.”

Từ “责任心” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 责任心 (zérènxīn)

责任心 (zérènxīn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “责任心” có phiên âm Pinyin là “zérènxīn”, âm Hán Việt là “TRÁCH NHIỆM TÂM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tinh thần trách nhiệm”.

Chữ 责任心 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “责任心” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-07-21T22:06:04+07:00