貌: tướng mạo; diện mạo; dung mạo
Nét viết & luyện viết chữ 貌
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẠO (貌): thuộc bộ TRĨ (豸), gồm 14 nét, thành phần: 豸 (TRĨ) + 白 (BẠCH) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 礼貌 (LỄ MẠO: lịch sự, lễ phép, phép lịch sự), 面貌 (DIỆN MẠO: diện mạo, bộ mặt, tinh thần diện mạo mới), 容貌 (DUNG MẠO: dung mạo, diện mạo khuôn mặt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tướng mạo; diện mạo; dung mạo
Chữ MẠO (貌): thuộc bộ TRĨ (豸), gồm 14 nét, thành phần: 豸 (TRĨ) + 白 (BẠCH) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 礼貌 (LỄ MẠO: lịch sự, lễ phép, phép lịch sự), 面貌 (DIỆN MẠO: diện mạo, bộ mặt, tinh thần diện mạo mới), 容貌 (DUNG MẠO: dung mạo, diện mạo khuôn mặt).
Câu ví dụ với từ “貌”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她貌若天仙。
tā mào ruò tiānxiān.
“Cô ấy có dung mạo như tiên nữ.”
城市的面貌焕然一新。
chéngshì de miànmào huànrányīxīn.
“Diện mạo của thành phố hoàn toàn mới.”
Từ “貌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 貌 (mào)
貌 (mào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “貌” có phiên âm Pinyin là “mào”, âm Hán Việt là “MẠO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tướng mạo; diện mạo; dung mạo”.
Chữ 貌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “貌” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 豸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.