谜语 Phồn thể: 謎語
Minh họa từ vựng 谜语 (mí yǔ)
mí yǔ HÁN VIỆT: MÊ NGỮ

谜语: câu đố, điều bí ẩn

câu đố điều bí ẩn

Nghĩa tiếng Anh (English): riddle, conundrum, enigma

Nét viết & luyện viết chữ 谜语

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 谜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÊ (谜, phồn thể: 謎): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 谜语 (MÊ NGỮ: câu đố, điều bí ẩn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

谜
mí MÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ẩn số; bí ẩn; sự bí ẩn; điều bí ẩn

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.)

Chữ MÊ (谜, phồn thể: 謎): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 谜语 (MÊ NGỮ: câu đố, điều bí ẩn).

语
yǔ NGỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngữ; lời; lời nói

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời ăn tiếng nói thốt ra.) 五 SỐ NĂM (Năm phương hoặc ngũ cung thanh âm.) 口 BỘ KHẨU (Miệng ta (Ngô 吾) cất lời chân thật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”

Chữ NGỮ (语) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Ngô (吾: Ngũ 五 + Khẩu 口 = chính ta). Lời nói xuất phát từ sâu thẳm tâm can của chính bản thân mình (ngô) để giao tiếp sẻ chia cùng vạn vật.

Câu ví dụ với từ “谜语”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

元宵佳节,市民们饶有兴致地聚集在古街长廊下竞相猜灯谜,体验传统中华汉字谜语的无穷智慧。

Yuán xiāo jiā jié, shì mín men ráo yǒu xìng zhì dì jù jí zài gǔ jiē cháng láng xià jìng xiāng cāi dēng mí, tǐ yàn chuán tǒng zhōng huá hàn zì mí yǔ de wú qióng zhì huì.

“Dịp Tết Nguyên tiêu, người dân hào hứng quây quần dưới hành lang dài phố cổ cùng nhau trổ tài giải đố đèn, trải nghiệm trí tuệ vô tận của những câu đố chữ Hán truyền thống.”

During Lantern Festival, citizens gathered under old street corridors to guess lantern riddles, experiencing the wisdom of Chinese wordplay.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“谜语”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ mí yǔ ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “谜语” (câu đố, điều bí ẩn - MÊ NGỮ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "谜语" (câu đố, điều bí ẩn) is crucial.

Từ “谜语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 谜语 (mí yǔ)

谜语 (mí yǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “谜语” có phiên âm Pinyin là “mí yǔ”, âm Hán Việt là “MÊ NGỮ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “câu đố, điều bí ẩn” (tiếng Anh: riddle, conundrum, enigma).

Chữ 谜语 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “谜语” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2012-07-27T09:25:27+07:00