该不会
Minh họa từ vựng 该不会 (gāi bù huì)
gāi bù huì HÁN VIỆT: CAI BẤT HỘI

该不会: đừng có (bảo là); không phải chứ; chẳng lẽ

đừng có (bảo là) không phải chứ chẳng lẽ

Nét viết & luyện viết chữ 该不会

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 该

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CAI (该, phồn thể: 該): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 应该 (ƯNG CAI: nên, cần phải, đáng lẽ), 活该 (HOẠT CAI: đáng đời, đáng kiếp, chuốc lấy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

该
gāi CAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nên, cần phải; đó, này (văn bản: trường ấy, dự án này)

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ CAI (该, phồn thể: 該): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 应该 (ƯNG CAI: nên, cần phải, đáng lẽ), 活该 (HOẠT CAI: đáng đời, đáng kiếp, chuốc lấy).

不
bù BẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

không (phó từ phủ định)

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

Chữ BẤT (不) là chữ tượng hình (hoặc chỉ sự), theo Thuyết Văn Giải Tự mô phỏng hình ảnh cánh chim bay vút thẳng lên bầu trời cao chạm tới đường chân trời (nét ngang phía trên) mà không đáp xuống, hoặc hình ảnh đài hoa và chùm rễ cây dưới mặt đất. Do âm đọc tương đồng, cổ nhân đã mượn chữ BẤT (不) làm phó từ phủ định phổ biến nhất trong tiếng Hán với nghĩa là không, chẳng. Trong các thành ngữ nhân sinh, chữ BẤT (不) thường ghép thành những phẩm chất kiên định như BẤT KHUẤT, BẤT BIẾN trước nghịch cảnh.

会
huì / kuài HỘI / KẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biết (do học), sẽ, cuộc họp (huì); kế toán (kuài)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Mái che hình chữ Nhân phía trên, hoặc sự quy tụ của con người.) 云 VÂN (Đám mây tụ hội trên bầu trời; vừa biểu âm vừa gợi ý sự hội hợp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ NHÂN mái nhà, Dưới thêm mây VÂN giao hòa bốn phương. HỘI là gặp gỡ thân thương, Lĩnh hội tri thức mở đường tương lai.”

Chữ HỘI (会) là chữ hội ý kiêm hình thanh (giản thể từ chữ 會), phía trên là chữ NHÂN (人 - mái che hoặc con người), phía dưới là chữ VÂN (云 - những đám mây quấn quýt tụ hội). Giống như mây lành tụ lại dưới vòm trời hay nhiều người cùng sum họp dưới một mái nhà, chữ HỘI mang nghĩa gốc là gặp gỡ, hội họp. Khi các luồng tri thức hội tụ đủ đầy trong tâm trí, con người sẽ lĩnh hội và thành thạo kỹ năng ('biết làm gì đó').

Câu ví dụ với từ “该不会”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你该不会又要告诉我这是巧合吧。

Nǐ gāi bù huì yòu yào gàosù wǒ zhè shì qiǎohé ba

“Đừng có lại bảo là tình cờ nữa nhá”

Ví dụ #2

该不会是他拿走了我的钥匙吧?

gāi bù huì shì tā ná zǒule wǒ de yàoshi ba?

“Chẳng lẽ là anh ấy lấy chìa khóa của tôi?”

Từ “该不会” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 该不会 (gāi bù huì)

该不会 (gāi bù huì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “该不会” có phiên âm Pinyin là “gāi bù huì”, âm Hán Việt là “CAI BẤT HỘI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đừng có (bảo là); không phải chứ; chẳng lẽ”.

Chữ 该不会 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “该不会” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-10-19T12:16:20+07:00