证章
Minh họa từ vựng 证章 (zhèngzhāng)
zhèngzhāng HÁN VIỆT: CHỨNG CHƯƠNG

证章: huy hiệu; phù hiệu

huy hiệu phù hiệu

Nét viết & luyện viết chữ 证章

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 证

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

证
zhèng CHỨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giấy chứng nhận, bằng cấp; chứng minh, bằng chứng

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận).

章
zhāng CHƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chương (sách/điều lệ); con dấu ấn tín; bài văn (thiên chương)

Bộ 音 (BỘ ÂM • 9 nét): Âm thanh, tiếng nhạc, giai điệu du dương phát ra từ miệng.
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ CHƯƠNG (章): thuộc bộ ÂM (音), gồm 11 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 文章 (VĂN CHƯƠNG: bài viết, bài báo, bài văn), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 规章 (QUY CHƯƠNG: quy chế, quy chế nội quy, điều lệ quy định), 章程 (CHƯƠNG TRÌNH: điều lệ, quy chế; cách thức giải quyết).

Câu ví dụ với từ “证章”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他戴着一枚红色证章。

Tā dàizhe yī méi hóngsè zhèngzhāng.

“Anh ấy đeo một chiếc huy hiệu màu đỏ.”

Từ “证章” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 证章 (zhèngzhāng)

证章 (zhèngzhāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “证章” có phiên âm Pinyin là “zhèngzhāng”, âm Hán Việt là “CHỨNG CHƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “huy hiệu; phù hiệu”.

Chữ 证章 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “证章” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-09-24T21:32:16+07:00