讲究 Phồn thể: 講究
Minh họa từ vựng 讲究 (jiǎng jiu)
jiǎng jiu HÁN VIỆT: GIẢNG CỨU

讲究: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu

chú trọng cầu kỳ tinh tế sành điệu

Nghĩa tiếng Anh (English): to be particular about, exquisite, aesthetic value

Nét viết & luyện viết chữ 讲究

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 讲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

讲
jiǎng GIẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện)

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.)

Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).

究
jiū CỨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghiên cứu; làm rõ; điều tra nghiên cứu

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét): Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là hang HUYỆT (穴) thẳm sâu, Dưới chữ CỬU (九) chín nhịp cầu dò la. Đi tìm chân lý gần xa, Suy tư nghiên CỨU (究) mở ra sáng ngời.”

Chữ CỨU (究) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, phía trên là bộ HUYỆT (穴 - hang động sâu thẳm) biểu ý, phía dưới là chữ CỬU (九 - số chín, con số lớn nhất của dãy số đơn, chỉ sự tận cùng) biểu âm kiêm biểu ý. Hình ảnh tiến sâu vào tận đáy hang tối để khám phá mọi ngóc ngách bí ẩn đã diễn tả trọn vẹn tinh thần tìm tòi đến tận gốc rễ vấn đề. Vì vậy, chữ CỨU (究) mang nghĩa là nghiên cứu, khảo cứu và truy xét thấu đáo.

Câu ví dụ với từ “讲究”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国传统功夫茶冲泡极其讲究水温把控、注水手势与出汤时间,处处体现着深厚细腻的茶道艺术。

Zhōng guó chuán tǒng gōng fū chá chōng pào jí qí jiǎng jiū shuǐ wēn bǎ kòng, zhù shuǐ shǒu shì yǔ chū tāng shí jiān, chù chù tǐ xiàn zhe shēn hòu xì nì de chá dào yì shù.

“Nghệ thuật pha trà Kungfu truyền thống Trung Hoa vô cùng cầu kỳ và tỉ mỉ trong việc kiểm soát nhiệt độ nước, tư thế rót nước và thời gian chiết trà, nơi nơi đều thể hiện đạo trà tinh tế thâm sâu.”

Traditional Chinese Gongfu tea brewing is extraordinarily particular about water temperature, pouring gestures, and steeping time, reflecting tea art.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“讲究”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ jiǎng jiū ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “讲究” (chú trọng, cầu kỳ, tinh tế - GIẢNG CỨU) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "讲究" (chú trọng, cầu kỳ, tinh tế) is crucial.

Từ “讲究” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 讲究 (jiǎng jiu)

讲究 (jiǎng jiu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “讲究” có phiên âm Pinyin là “jiǎng jiu”, âm Hán Việt là “GIẢNG CỨU”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu” (tiếng Anh: to be particular about, exquisite, aesthetic value).

Chữ 讲究 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “讲究” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2016-10-30T11:15:31+07:00