规格: quy cách, tiêu chuẩn kích thước; cấp độ quy mô
Nghĩa tiếng Anh (English): specification, standard, format, caliber
Nét viết & luyện viết chữ 规格
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUY (规, phồn thể: 規): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 8 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 规定 (QUY ĐỊNH: quy định), 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 规模 (QUY MÔ: quy mô).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
com-pa (dụng cụ vẽ hình tròn)
Chữ QUY (规, phồn thể: 規): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 8 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 规定 (QUY ĐỊNH: quy định), 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 规模 (QUY MÔ: quy mô).
ô kẻ, ô ngăn; cách thức khuôn phép, phẩm cách (gézhì)
Chữ CÁCH (格): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 表格 (BIỂU CÁCH: biểu mẫu, bảng biểu), 合格 (HỢP CÁCH: hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn), 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 性格 (TÍNH CÁCH: tính cách, tính tình).
Câu ví dụ với từ “规格”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
现代重型运载火箭所有结构锻件均实行了最高工业制造规格与全流程超声波无损探伤质量检测。
Xiàn dài zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn suǒ yǒu jié gòu duàn jiàn jūn shí xíng le zuì gāo gōng yè zhì zào guī gé yǔ quán liú chéng chāo shēng bō wú sǔn tàn shāng zhì liàng jiǎn cè.
“Toàn bộ các chi tiết rèn đúc kết cấu của tên lửa đẩy hạng nặng hiện đại đều thực thi quy cách sản xuất công nghiệp cấp cao nhất và quy trình kiểm định chất lượng dò khuyết tật siêu âm không phá hủy toàn quy trình.”
All structural forgings for heavy-lift launch vehicles enforce top manufacturing specifications and ultrasonic flaw testing.
深刻领悟“规格”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ guī gé ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “规格” (quy cách, tiêu chuẩn kích thước - QUY CÁCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "规格" (quy cách, tiêu chuẩn kích thước) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “规格” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 规格 (guī gé)
规格 (guī gé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “规格” có phiên âm Pinyin là “guī gé”, âm Hán Việt là “QUY CÁCH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “quy cách, tiêu chuẩn kích thước; cấp độ quy mô” (tiếng Anh: specification, standard, format, caliber).
Chữ 规格 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “规格” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 見. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.