观念: quan niệm, tư tưởng, nhận thức
Nghĩa tiếng Anh (English): concept, idea, notion, mindset
Nét viết & luyện viết chữ 观念
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài; quẻ ䷓
Chữ QUAN (观, phồn thể: 觀): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 6 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 参观 (THAM QUAN: tham quan), 观众 (QUAN CHÚNG: khán giả, người xem), 悲观 (BI QUAN: bi quan), 观察 (QUAN SÁT: quan sát, theo dõi).
đọc to, đọc tụng; suy nghĩ, nhớ nhung; ý niệm
Câu thơ nhớ chữ: “Kim trên hiện tại phút giây này, Tâm dưới an nhiên giữa gió bay. Nhớ nghĩ danh Thầy trừ nghiệp chướng, Đạo tâm sáng tỏ tháng cùng ngày.”
Chữ NIỆM (念) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Niệm là nhớ tưởng đến. Chữ Niệm (念) trên là chữ Kim (今 - hiện tại), dưới là chữ Tâm (心 - tấm lòng). Ý nghĩa sâu xa: Niệm là đưa tâm trở về an trú ngay trong giây phút hiện tại, không vương vấn quá khứ, không lo âu tương lai. Trong tu đạo, niệm danh Đấng Thiêng Liêng để giữ lòng thanh tịnh, đoạn dứt phiền não luân hồi.
Câu ví dụ với từ “观念”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
践行“绿水青山就是金山银山”的发展观念,已经成为全社会推动绿色低碳转型的普遍共识。
Jiàn xíng "lǜ shuǐ qīng shān jiù shì jīn shān yín shān" de fā zhǎn guān niàn, yǐ jīng chéng wéi quán shè huì tuī dòng lǜ sè dī tàn zhuǎn xíng de pǔ biàn gòng shí.
“Việc thực hành quan niệm phát triển 'Non xanh nước biếc chính là núi vàng núi bạc' đã trở thành nhận thức chung rộng khắp của toàn xã hội trong việc thúc đẩy chuyển đổi xanh giảm phát thải.”
Practicing the development concept that 'lucid waters and lush mountains are invaluable assets' has become a broad consensus for green transition.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“观念”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ guān niàn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “观念” (quan niệm, tư tưởng, nhận thức - QUÁN NIỆM) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "观念" (quan niệm, tư tưởng, nhận thức) is crucial.
Từ “观念” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 观念 (guān niàn)
观念 (guān niàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “观念” có phiên âm Pinyin là “guān niàn”, âm Hán Việt là “QUAN NIỆM”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “quan niệm, tư tưởng, nhận thức” (tiếng Anh: concept, idea, notion, mindset).
Chữ 观念 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “观念” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 見. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.