裂片
Minh họa từ vựng 裂片 (lièpiàn)
lièpiàn HÁN VIỆT: LIỆT PHIẾN

裂片: thuỳ (lá)

thuỳ (lá)

Nét viết & luyện viết chữ 裂片

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 裂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIỆT (裂): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 分裂 (PHÂN LIỆT: phân chia, phân bào; chia rẽ, phân liệt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

裂
liè LIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nứt, rạn nứt; phân tách chia cắt

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
歹 ĐÃI (Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ LIỆT (裂): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 分裂 (PHÂN LIỆT: phân chia, phân bào; chia rẽ, phân liệt).

片
piàn PHIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc)

Bộ 片 (BỘ PHIẾN • 4 nét): Mảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.
Thành phần cấu tạo chữ:
片 PHIẾN (Mảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thân cây xẻ dọc làm đôi, Nửa bên phải phẳng thành nơi ghi lời. Chữ PHIẾN mảnh gỗ tuyệt vời, Tấm lòng trong sáng rạng ngời băng tâm.”

Chữ PHIẾN (片) là chữ chỉ sự (tách từ chữ tượng hình MỘC 木), trong Giáp cốt văn vẽ hình một nửa bên phải của thân cây sau khi được xẻ dọc làm đôi. Vì mặt gỗ sau khi xẻ rất phẳng và mỏng, chữ PHIẾN dùng để chỉ tấm ván, thẻ gỗ viết chữ thời xưa và mở rộng thành lượng từ cho những vật mỏng phẳng như lát cắt, bức ảnh, cánh đồng hay thước phim. Câu thơ "Nhất phiến băng tâm tại ngọc hồ" dùng chữ này để ca ngợi tấm lòng trong sáng thuần khiết.

Câu ví dụ với từ “裂片”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这朵花的裂片很漂亮。

Zhè duǒ huā de lièpiàn hěn piàoliang.

“Bông hoa này có các thuỳ rất đẹp.”

Từ “裂片” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 裂片 (lièpiàn)

裂片 (lièpiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “裂片” có phiên âm Pinyin là “lièpiàn”, âm Hán Việt là “LIỆT PHIẾN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thuỳ (lá)”.

Chữ 裂片 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “裂片” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-12-11T17:12:07+07:00