袖孔
Minh họa từ vựng 袖孔 (xiù kǒng)
xiù kǒng HÁN VIỆT: TỤ KHỔNG

袖孔: Ống tay; khoét tay áo

Ống tay khoét tay áo

Nét viết & luyện viết chữ 袖孔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 袖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỤ (袖): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 领袖 (LĨNH TỤ: lãnh tụ, người lãnh đạo kiệt xuất).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

袖
xiù TỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tay áo; ống tay áo

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ TỤ (袖): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 领袖 (LĨNH TỤ: lãnh tụ, người lãnh đạo kiệt xuất).

孔
kǒng KHỔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lỗ, lỗ khoan, hố; (lượng từ: giếng khoan, khẩu súng)

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ KHỔNG (孔): thuộc bộ TỬ (子), gồm 4 nét, thành phần: 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).

Câu ví dụ với từ “袖孔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件衣服的袖孔很宽松。

Zhè jiàn yīfu de xiù kǒng hěn kuān sōng.

“Chiếc áo này có ống tay rất rộng rãi.”

Từ “袖孔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 袖孔 (xiù kǒng)

袖孔 (xiù kǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “袖孔” có phiên âm Pinyin là “xiù kǒng”, âm Hán Việt là “TỤ KHỔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Ống tay; khoét tay áo”.

Chữ 袖孔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “袖孔” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-09-29T14:20:08+07:00