衡器: dụng cụ cân đo
Nghĩa tiếng Anh (English): weighing apparatus, scales
Nét viết & luyện viết chữ 衡器
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (32 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀNH (衡): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 16 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 田 (ĐIỀN) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 平衡 (BÌNH HÀNH: cân bằng, thăng bằng; sự cân bằng), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dụng cụ cân đo
Chữ HÀNH (衡): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 16 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 田 (ĐIỀN) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 平衡 (BÌNH HÀNH: cân bằng, thăng bằng; sự cân bằng), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều).
đồ dùng; dụng cụ; thiết bị
Câu thơ nhớ chữ: “Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.”
Chữ KHÍ (器 / 噐) là chữ hội ý, trong Kim văn và Thuyết Văn Giải Tự gồm bốn bộ KHẨU (口) ở bốn góc tượng trưng cho nhiều đồ vật, bình vò sành sứ khác nhau, ở chính giữa là bộ KHUYỂN (犬) chỉ con chó đang canh giữ những đồ vật quý giá đó. Từ nghĩa gốc là các loại đồ đựng và công cụ lao động, chữ KHÍ (器) mở rộng chỉ máy móc thiết bị hiện đại, cơ quan cơ thể và tầm vóc, tài năng, khí độ của con người.
Câu ví dụ với từ “衡器”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这是“衡器”的一个常用表达。
Zhè shì "héngqì" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "dụng cụ cân đo".”
Từ “衡器” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 衡器 (héngqì)
衡器 (héngqì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “衡器” có phiên âm Pinyin là “héngqì”, âm Hán Việt là “HÀNH KHÍ”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “dụng cụ cân đo” (tiếng Anh: weighing apparatus, scales).
Chữ 衡器 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “衡器” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 行. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.