萌萌哒
Minh họa từ vựng 萌萌哒 (méng méng dá)
méng méng dá HÁN VIỆT: MANH MANH ĐÁT

萌萌哒: đáng yêu; dễ thương; dễ mến

đáng yêu dễ thương dễ mến

Nét viết & luyện viết chữ 萌萌哒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 萌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MANH (萌): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 萌芽 (MANH NHA: manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

萌
méng méng dá MANH MANH ĐÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đáng yêu; dễ thương; dễ mến

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ MANH (萌): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 萌芽 (MANH NHA: manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở).

哒
méng méng dá MANH MANH ĐÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đáng yêu; dễ thương; dễ mến

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐÁT (哒, phồn thể: 噠): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “萌萌哒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这只小猫咪真是萌萌哒!

zhè zhī xiǎo māomī zhēnshi méng méng dā!

“Con mèo con này đúng là siêu đáng yêu!”

Ví dụ #2

她今天穿的衣服好萌萌哒。

tā jīntiān chuān de yīfu hǎo méng méng dā.

“Bộ quần áo cô ấy mặc hôm nay thật dễ thương hết sức.”

Từ “萌萌哒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 萌萌哒 (méng méng dá)

萌萌哒 (méng méng dá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “萌萌哒” có phiên âm Pinyin là “méng méng dá”, âm Hán Việt là “MANH MANH ĐÁT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đáng yêu; dễ thương; dễ mến”.

Chữ 萌萌哒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “萌萌哒” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-12-13T15:48:09+07:00