莴苣: rau diếp (loài cây họ cúc, tên khoa học tactuca satinva)
Nét viết & luyện viết chữ 莴苣
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ OA (莴, phồn thể: 萵): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rau diếp (loài cây họ cúc, tên khoa học tactuca satinva)
Chữ OA (莴, phồn thể: 萵): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét.
rau diếp (loài cây họ cúc, tên khoa học tactuca satinva)
Chữ CỰ (苣): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét.
Câu ví dụ với từ “莴苣”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
劈莴苣叶
pī wō jù yè
“Ngắt lá rau diếp”
Từ “莴苣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 莴苣 (wōju)
莴苣 (wōju) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “莴苣” có phiên âm Pinyin là “wōju”, âm Hán Việt là “OA CỰ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “rau diếp (loài cây họ cúc, tên khoa học tactuca satinva)”.
Chữ 莴苣 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “莴苣” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.