莫属
Minh họa từ vựng 莫属 (mò shǔ)
mò shǔ HÁN VIỆT: MẠC THUỘC

莫属: đích thị là, không ai khác ngoài

đích thị là không ai khác ngoài

Nét viết & luyện viết chữ 莫属

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 莫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẠC (莫): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 莫名其妙 (MẠC DANH KỲ DIỆU: kỳ lạ khó hiểu, chẳng hiểu ra làm sao, không thể giải thích nổi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

莫
mò MẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Mạc (họ Mạc; Họ Mạc; triều Mạc và danh nhân Mạc Đĩnh Chi (Lưỡng quốc Trạng nguyên).).

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ MẠC (莫): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 莫名其妙 (MẠC DANH KỲ DIỆU: kỳ lạ khó hiểu, chẳng hiểu ra làm sao, không thể giải thích nổi).

属
shǔ THUỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thuộc về, cầm tinh (tuổi con giáp); loại

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.)

Chữ THUỘC (属, phồn thể: 屬): thuộc bộ THI (尸), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 金属 (KIM THUỘC: kim loại), 属于 (THUỘC VU: thuộc về, nằm trong), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý), 家属 (GIA THUỘC: người nhà, thân nhân, gia đình người thân).

Câu ví dụ với từ “莫属”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

非你莫属

fēi nǐ mò shǔ

“Không ai khác ngoài em.”

Ví dụ #2

这个职位非他莫属。

zhège zhíwèi fēi tā mò shǔ.

“Vị trí này chắc chắn là của anh ta.”

Từ “莫属” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 莫属 (mò shǔ)

莫属 (mò shǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “莫属” có phiên âm Pinyin là “mò shǔ”, âm Hán Việt là “MẠC THUỘC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đích thị là, không ai khác ngoài”.

Chữ 莫属 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “莫属” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-01-04T16:49:32+07:00