茴
Minh họa từ vựng 茴 (huí)
huí HÁN VIỆT: HỒI

茴: cây hồi hương

cây hồi hương

Nét viết & luyện viết chữ 茴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 茴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒI (茴): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

茴
huí HỒI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây hồi hương

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ HỒI (茴): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “茴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

如制香草药咸鸭蛋,沸滚开水后加入八角、花椒、茴香。

rú zhì xiāngcǎo yào xián yādàn, fèi gǔn kāishuǐ hòu jiārù bājiǎo, huājiāo, huíxiāng.

“Ví dụ, làm trứng vịt muối với các loại thảo mộc, sau khi nước sôi thì thêm sao hồi, hạt tiêu và thì là.”

Ví dụ #2

妈妈买了茴香豆给爸爸做下酒菜。

māma mǎile huíxiāng dòu gěi bàba zuò xià jiǔcài.

“Mẹ mua món đậu thì là để làm đồ nhắm rượu.”

Từ “茴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 茴 (huí)

茴 (huí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “茴” có phiên âm Pinyin là “huí”, âm Hán Việt là “HỒI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cây hồi hương”.

Chữ 茴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “茴” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-03-05T08:16:35+07:00