茴: cây hồi hương
Nét viết & luyện viết chữ 茴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒI (茴): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây hồi hương
Chữ HỒI (茴): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét.
Câu ví dụ với từ “茴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
如制香草药咸鸭蛋,沸滚开水后加入八角、花椒、茴香。
rú zhì xiāngcǎo yào xián yādàn, fèi gǔn kāishuǐ hòu jiārù bājiǎo, huājiāo, huíxiāng.
“Ví dụ, làm trứng vịt muối với các loại thảo mộc, sau khi nước sôi thì thêm sao hồi, hạt tiêu và thì là.”
妈妈买了茴香豆给爸爸做下酒菜。
māma mǎile huíxiāng dòu gěi bàba zuò xià jiǔcài.
“Mẹ mua món đậu thì là để làm đồ nhắm rượu.”
Từ “茴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 茴 (huí)
茴 (huí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “茴” có phiên âm Pinyin là “huí”, âm Hán Việt là “HỒI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cây hồi hương”.
Chữ 茴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “茴” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.