花鼓戏: kịch hoa cổ; kịch trồng hoa (một loại kịch địa phương lưu hành ở Hà Bắc, Hồ Nam, An Huy... Trung Quốc phát triển từ điệu múa Hoa Cổ mà thành.)
Nét viết & luyện viết chữ 花鼓戏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.” — Chữ HOA (花) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Hóa (化 - biến hóa). Hạt giống sau mùa đông ngủ vùi trong lòng đất, gặp nắng xuân biến hóa kỳ diệu đâm chồi nở thành những đóa hoa rực rỡ ngát hương thơm.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)
Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”
Chữ HOA (花) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Hóa (化 - biến hóa). Hạt giống sau mùa đông ngủ vùi trong lòng đất, gặp nắng xuân biến hóa kỳ diệu đâm chồi nở thành những đóa hoa rực rỡ ngát hương thơm.
cái trống; đánh trống; cổ vũ khích lệ
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mặt trống dựng cao, Trên THẬP (十) dưới ĐẬU (豆) đón chào hội xuân. Phải cầm cành CHI (支) nhịp ngân, Vang rền chữ CỔ (鼓) muôn phần hăng say.”
Chữ CỔ (鼓) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh chiếc trống lớn đặt trên giá đỡ (gồm bộ ĐẬU 豆 và bộ THẬP 十) ở bên trái, cùng bàn tay cầm dùi trống (bộ CHI 支) giơ cao gõ nhịp ở bên phải. Tiếng trống vang rền thời xưa dùng để báo hiệu giờ giấc, thúc quân ra trận và cử nhạc trong đại lễ. Từ nghĩa gốc là cái trống và đánh trống, chữ mở rộng thành sự khích lệ, cổ vũ làm phấn chấn tinh thần con người.
vở kịch, hí kịch; diễn kịch; đùa giỡn
Chữ HÍ (戏, phồn thể: 戲): thuộc bộ QUA (戈), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 游戏 (DU HÍ: trò chơi), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 把戏 (BẢ HÍ: trò hề, mánh khóe, trò bịp).
Câu ví dụ với từ “花鼓戏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢看花鼓戏表演。
Wǒ xǐhuān kàn huāgǔxì biǎoyǎn.
“Tôi thích xem biểu diễn kịch hoa cổ.”
Từ “花鼓戏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 花鼓戏 (huāgǔxì)
花鼓戏 (huāgǔxì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “花鼓戏” có phiên âm Pinyin là “huāgǔxì”, âm Hán Việt là “HOA CỔ HÍ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kịch hoa cổ; kịch trồng hoa (một loại kịch địa phương lưu hành ở Hà Bắc, Hồ Nam, An Huy... Trung Quốc phát triển từ điệu múa Hoa Cổ mà thành.)”.
Chữ 花鼓戏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “花鼓戏” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.