艾灸
Minh họa từ vựng 艾灸 (ài jiǔ)
ài jiǔ HÁN VIỆT: NGẢI CỨU

艾灸: châm cứu

châm cứu

Nét viết & luyện viết chữ 艾灸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 艾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẢI (艾): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 5 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 乀 (PHIỆT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

艾
ài jiǔ NGẢI CỨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

châm cứu

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ NGẢI (艾): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 5 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 乀 (PHIỆT).

灸
jiǔ CỨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

châm cứu

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ CỨU (灸): thuộc bộ HỎA (火), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “艾灸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她每个星期都去做艾灸调理身体。

Tā měi gè xīng qī dōu qù zuò ài jiǔ tiáolǐ shēntǐ.

“Cô ấy mỗi tuần đều đi làm đốt ngải cứu để điều hòa cơ thể.”

Ví dụ #2

做完艾灸后要注意保暖不能吹风。

Zuò wán ài jiǔ hòu yào zhùyì bǎonuǎn bùnéng chuīfēng.

“Sau khi đốt ngải cứu, cần chú ý giữ ấm, không được để gió lùa.”

Từ “艾灸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 艾灸 (ài jiǔ)

艾灸 (ài jiǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “艾灸” có phiên âm Pinyin là “ài jiǔ”, âm Hán Việt là “NGẢI CỨU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “châm cứu”.

Chữ 艾灸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “艾灸” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-05-17T10:36:36+07:00