舞蹈
Minh họa từ vựng 舞蹈 (wǔ dǎo)
wǔ dǎo HÁN VIỆT: VŨ ĐẠO

舞蹈: vũ đạo, nghệ thuật múa, nhảy múa

vũ đạo nghệ thuật múa nhảy múa

Nghĩa tiếng Anh (English): dance, dancing, choreography

Nét viết & luyện viết chữ 舞蹈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 舞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chân bước nhịp nhàng trên đài Tay vung tà áo khoan thai điệu hài. Dưới TỊCH (夕) nhịp bước uyển chuyển, Chữ VŨ (舞) rực rỡ khắp miền hội xuân.” — Chữ VŨ (舞) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một vũ công tay cầm hai dải đuôi bò xòe múa uyển chuyển, hai chân (舛) bước theo nhịp trống dập dồn. Điệu múa là sự thăng hoa của cảm xúc con người trước trời đất.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

舞
wǔ VŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khiêu vũ, múa; điệu múa; múa may vung

Bộ 舛 (BỘ SUYỄN • 6 nét): Hai chân quay ngược hướng, sai lệch, bất hòa.
Thành phần cấu tạo chữ:
𠂉 / 一 LỄ ĐÀI TRANG TRỌNG (Sân khấu biểu diễn lễ tế mừng công.) 夕 / 舛 HAI BÀN CHÂN BƯỚC NHỊP (Hai bàn chân xoay chuyển bước nhảy uyển chuyển đối xứng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chân bước nhịp nhàng trên đài Tay vung tà áo khoan thai điệu hài. Dưới TỊCH (夕) nhịp bước uyển chuyển, Chữ VŨ (舞) rực rỡ khắp miền hội xuân.”

Chữ VŨ (舞) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một vũ công tay cầm hai dải đuôi bò xòe múa uyển chuyển, hai chân (舛) bước theo nhịp trống dập dồn. Điệu múa là sự thăng hoa của cảm xúc con người trước trời đất.

蹈
dǎo ĐẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chân đóng dấu; khiêu vũ

Bộ 足 (BỘ TÚC • 7 nét): Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 爫 TRẢO (Móng vuốt muông thú, bàn tay quắp xuống.) 臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.)

Chữ ĐẠO (蹈): thuộc bộ TÚC (足), gồm 17 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 爫 (TRẢO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 舞蹈 (VŨ ĐẠO: vũ đạo, nghệ thuật múa, nhảy múa).

Câu ví dụ với từ “舞蹈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在国家大剧院舞台上,民族经典古典舞蹈《只此青绿》以优雅灵动的舞姿生动再现了传世名画《千里江山图》的壮丽秀美。

Zài guó jiā dà jù yuàn wǔ tái shàng, mín zú jīng diǎn gǔ diǎn wǔ dǎo 《 zhī cǐ qīng lǜ 》 yǐ yōu yǎ líng dòng de wǔ zī shēng dòng zài xiàn le chuán shì míng huà 《 qiān lǐ jiāng shān tú 》 de zhuàng lì xiù měi.

“Trên sân khấu Nhà hát Lớn Quốc gia, tác phẩm múa cổ điển dân tộc kinh điển 'Chỉ Thử Thanh Lục' bằng những vũ điệu vũ đạo uyển chuyển linh hoạt tao nhã đã tái hiện sinh động vẻ đẹp tươi mát tráng lệ của bức danh họa để đời 'Thiên Lý Giang Sơn Đồ'.”

On the national stage, the classic dance 'Poetic Dance: The Journey of a Legendary Landscape Painting' vividly brought masterpieces to life.

Ví dụ #2

深刻领悟“舞蹈”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ wǔ dǎo ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “舞蹈” (vũ đạo, nghệ thuật múa, nhảy múa - VŨ ĐẠO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "舞蹈" (vũ đạo, nghệ thuật múa, nhảy múa) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “舞蹈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 舞蹈 (wǔ dǎo)

舞蹈 (wǔ dǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “舞蹈” có phiên âm Pinyin là “wǔ dǎo”, âm Hán Việt là “VŨ ĐẠO”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “vũ đạo, nghệ thuật múa, nhảy múa” (tiếng Anh: dance, dancing, choreography).

Chữ 舞蹈 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “舞蹈” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 舛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2016-09-12T10:25:56+07:00