舅父: cậu; cậu ruột (anh em của mẹ)
Nét viết & luyện viết chữ 舅父
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỮU (舅): thuộc bộ CỮU (臼), gồm 13 nét, thành phần: 臼 (CỮU) + 田 (ĐIỀN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 舅舅 (CỮU CỮU: cậu (anh trai/em trai của mẹ)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cậu
Chữ CỮU (舅): thuộc bộ CỮU (臼), gồm 13 nét, thành phần: 臼 (CỮU) + 田 (ĐIỀN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 舅舅 (CỮU CỮU: cậu (anh trai/em trai của mẹ)).
cha; ba; phụ thân; bố; tía; phụ
Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm chiếc roi tre gõ Dạy con nên người đứng thẳng hiên ngang. Nét HỰU (又) nghiêm từ dạy răn, Chữ PHỤ (父) che chở tháng năm vẹn tròn.”
Chữ PHỤ (父) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm cây gậy hoặc chiếc roi. Người cha là trụ cột vững chắc ra ngoài kiếm sống che mưa chắn gió, đồng thời nghiêm khắc uốn nắn hành vi đạo đức để con cái nên người.
Câu ví dụ với từ “舅父”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我舅父是一位老师。
Wǒ jiùfù shì yī wèi lǎoshī.
“Cậu tôi là giáo viên.”
他从小就跟舅父一起生活。
Tā cóng xiǎo jiù gēn jiùfù yīqǐ shēnghuó
“Anh ấy sống cùng cậu từ khi còn nhỏ.”
Từ “舅父” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 舅父 (jiùfù)
舅父 (jiùfù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “舅父” có phiên âm Pinyin là “jiùfù”, âm Hán Việt là “CỮU PHỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cậu; cậu ruột (anh em của mẹ)”.
Chữ 舅父 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “舅父” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 臼. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.