至
Minh họa từ vựng 至 (zhì)
zhì HÁN VIỆT: CHÍ

至: đến, tới; cho đến khi; cực kỳ chí

đến tới cho đến khi cực kỳ chí

Nghĩa tiếng Anh (English): to, until, extremely, most

Nét viết & luyện viết chữ 至

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 至

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mũi tên bay thẳng từ trời, Cắm xuống đất THỔ đúng nơi đích cần. Chữ CHÍ đạt tới muôn phần, Chí tình chí nghĩa ân cần khắc ghi.” — Chữ CHÍ (至) là chữ hội ý (hoặc chỉ sự), trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một mũi tên từ xa bay lao xuống và cắm trúng mặt đất (bộ THỔ 土 ở phía dưới). Hình tượng mũi tên chạm tới đích tạo nên nghĩa gốc là đi đến, đạt tới nơi. Bởi đích đến cũng là điểm tận cùng của đường bay, chữ CHÍ (至) còn mở rộng nghĩa chỉ mức độ cao nhất, tột bậc như CHÍ TÔN, CHÍ THÂN hay ngày ĐÔNG CHÍ, HẠ CHÍ trong năm.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

至
zhì CHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đến, tới; cho đến khi; cực kỳ chí

Bộ 至 (BỘ CHÍ • 6 nét): Đến nơi, mũi tên bay đến cắm trúng đích.
Thành phần cấu tạo chữ:
至 CHÍ (Đến nơi, mũi tên bay đến cắm trúng đích.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mũi tên bay thẳng từ trời, Cắm xuống đất THỔ đúng nơi đích cần. Chữ CHÍ đạt tới muôn phần, Chí tình chí nghĩa ân cần khắc ghi.”

Chữ CHÍ (至) là chữ hội ý (hoặc chỉ sự), trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một mũi tên từ xa bay lao xuống và cắm trúng mặt đất (bộ THỔ 土 ở phía dưới). Hình tượng mũi tên chạm tới đích tạo nên nghĩa gốc là đi đến, đạt tới nơi. Bởi đích đến cũng là điểm tận cùng của đường bay, chữ CHÍ (至) còn mở rộng nghĩa chỉ mức độ cao nhất, tột bậc như CHÍ TÔN, CHÍ THÂN hay ngày ĐÔNG CHÍ, HẠ CHÍ trong năm.

Câu ví dụ với từ “至”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

人民至上、生命至上;在应对突发重大公共卫生危机中,国家全力保障每一位公民的生命健康安全。

Rén mín zhì shàng, shēng mìng zhì shàng ; zài yìng duì tū fā zhòng dà gōng gòng wèi shēng wēi jī zhōng, guó jiā quán lì bǎo zhàng měi yī wèi gōng mín de shēng mìng jiàn kāng ān quán.

“Nhân dân là trên hết (nhân dân chí thượng), sinh mệnh là trên hết (sinh mệnh chí thượng); trong ứng phó với khủng hoảng y tế công cộng trọng đại đột xuất, Nhà nước dốc toàn lực bảo đảm an toàn sức khỏe sinh mệnh cho từng công dân.”

Putting people and life first, the nation protects every citizen's life and health in public crises.

Từ “至” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 至 (zhì)

至 (zhì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “至” có phiên âm Pinyin là “zhì”, âm Hán Việt là “CHÍ”, thuộc từ loại Giới từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đến, tới; cho đến khi; cực kỳ chí” (tiếng Anh: to, until, extremely, most).

Chữ 至 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “至” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 至. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2020-10-12T13:24:46+07:00