腰部: phần thắt lưng; vùng thắt lưng
Nét viết & luyện viết chữ 腰部
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YÊU (腰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 覀 (Á) + 女 (NỮ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
eo, thắt lưng; lưng chừng
Chữ YÊU (腰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 覀 (Á) + 女 (NỮ).
bộ (bộ ngành); bộ phận; cuốn, bộ (phim/sách)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ PHÔI phân chia, Bên phải bộ ẤP phân rìa đất đai. Chữ BỘ từng phần chẳng sai, Toàn bộ gắn kết tương lai vững bền.”
Chữ BỘ (部) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ PHÔI (咅 - phân tách, gồm bộ LẬP 立 và bộ KHẨU 口) biểu âm ở bên trái và bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành ấp) biểu ý ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là phân chia lãnh thổ thành từng khu vực hành chính có tổ chức quy củ. Ngày nay, chữ BỘ (部) được dùng rộng rãi để chỉ các bộ phận trong một chỉnh thể, các cơ quan ban ngành hoặc làm lượng từ cho tác phẩm văn học, điện ảnh.
Câu ví dụ với từ “腰部”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的腰部受了重伤。
Tā de yāobù shòu le zhòng shāng.
“Anh ấy bị thương nặng ở vùng thắt lưng.”
Từ “腰部” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 腰部 (yāobù)
腰部 (yāobù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “腰部” có phiên âm Pinyin là “yāobù”, âm Hán Việt là “YÊU BỘ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phần thắt lưng; vùng thắt lưng”.
Chữ 腰部 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “腰部” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.