脑髓: não; óc; tuỷ não; não chất
Nét viết & luyện viết chữ 脑髓
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trái mang bộ NHỤC thân người, Phải thêm bộ ĐẦU, hộp thời chữ HUNG. NÃO là trí tuệ vô cùng, Suy tư sáng tạo sánh cùng điện quang.” — Chữ NÃO (脑) là chữ hội ý (dạng phồn thể 腦 là hình thanh), bên trái là bộ NHỤC (⺼ - cơ quan sinh học), bên phải gồm bộ ĐẦU (亠) ở trên và chữ HUNG (凶) ở dưới mô phỏng hộp sọ có các rãnh não đan chéo nhau. Đây là cơ quan trung ương tinh vi nhất điều khiển toàn bộ tư duy, trí tuệ và cảm xúc của con người. Trong thời đại số, chữ NÃO còn kết hợp với ĐIỆN (电) tạo thành từ máy vi tính (电脑).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
não; bộ óc; óc
Câu thơ nhớ chữ: “Trái mang bộ NHỤC thân người, Phải thêm bộ ĐẦU, hộp thời chữ HUNG. NÃO là trí tuệ vô cùng, Suy tư sáng tạo sánh cùng điện quang.”
Chữ NÃO (脑) là chữ hội ý (dạng phồn thể 腦 là hình thanh), bên trái là bộ NHỤC (⺼ - cơ quan sinh học), bên phải gồm bộ ĐẦU (亠) ở trên và chữ HUNG (凶) ở dưới mô phỏng hộp sọ có các rãnh não đan chéo nhau. Đây là cơ quan trung ương tinh vi nhất điều khiển toàn bộ tư duy, trí tuệ và cảm xúc của con người. Trong thời đại số, chữ NÃO còn kết hợp với ĐIỆN (电) tạo thành từ máy vi tính (电脑).
tuỷ xương
Chữ TUỶ (髓): thuộc bộ CỐT (骨), gồm 21 nét, thành phần: 骨 (CỐT) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 工 (CÔNG) + 月 (NGUYỆT).
Câu ví dụ với từ “脑髓”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他因车祸脑髓严重受损。
tā yīn chēhuò nǎosuǐ yánzhòng shòu sǔn.
“Anh ấy bị tổn thương não nghiêm trọng do tai nạn xe.”
脑髓是人体神经中枢。
nǎosuǐ shì réntǐ shénjīng zhōngshū.
“Não là trung tâm điều khiển hệ thần kinh cơ thể.”
Từ “脑髓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 脑髓 (nǎosuǐ)
脑髓 (nǎosuǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “脑髓” có phiên âm Pinyin là “nǎosuǐ”, âm Hán Việt là “NÃO TUỶ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “não; óc; tuỷ não; não chất”.
Chữ 脑髓 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “脑髓” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.