胳膊肘: khuỷu tay
Nét viết & luyện viết chữ 胳膊肘
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁCH (胳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 胳膊 (CÁCH BÁC: cánh tay).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cánh tay
Chữ CÁCH (胳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 胳膊 (CÁCH BÁC: cánh tay).
cánh tay; bắp tay
Chữ BÁC (膊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 十 (THẬP) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 胳膊 (CÁCH BÁC: cánh tay).
khuỷu tay; cẳng tay; chỏ; cánh chỏ
Chữ CHỎ (肘): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét.
Câu ví dụ với từ “胳膊肘”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我这几天胳膊肘有点儿疼。
wǒ zhè jǐ tiān gēbo zhǒu yǒudiǎnr téng.
“Mấy hôm nay khuỷu tay tôi hơi đau.”
Từ “胳膊肘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 胳膊肘 (gēbo zhǒu)
胳膊肘 (gēbo zhǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “胳膊肘” có phiên âm Pinyin là “gēbo zhǒu”, âm Hán Việt là “CÁCH BÁC TRỬU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khuỷu tay”.
Chữ 胳膊肘 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “胳膊肘” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.