胯
Minh họa từ vựng 胯 (kuà)
kuà HÁN VIỆT: KHOÁ

胯: háng; bẹn; vùng xương chậu; hông

háng bẹn vùng xương chậu hông

Nét viết & luyện viết chữ 胯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 胯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOÁ (胯): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

胯
kuà KHOÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

háng; bẹn; vùng xương chậu; hông

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ KHOÁ (胯): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “胯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她的胯部动作很灵活。

tā de kuà bù dòngzuò hěn línghuó.

“Động tác vùng hông của cô ấy rất linh hoạt.”

Ví dụ #2

那只狗的胯部受伤了。

nà zhī gǒu de kuà bù shòushāngle.

“Phần hông của con chó đó bị thương rồi.”

Từ “胯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 胯 (kuà)

胯 (kuà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “胯” có phiên âm Pinyin là “kuà”, âm Hán Việt là “KHOÁ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “háng; bẹn; vùng xương chậu; hông”.

Chữ 胯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “胯” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-05-01T12:00:15+07:00