维修: bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị
Nghĩa tiếng Anh (English): to maintain and repair, maintenance, overhaul
Nét viết & luyện viết chữ 维修
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUY (维, phồn thể: 維): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 维护 (DUY HỘ: bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng), 思维 (TƯ DUY: tư duy, phương thức tư duy logic), 维持 (DUY TRÌ: duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định), 维生素 (DUY SINH TỐ: vitamin, sinh tố thiết yếu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Duy (Tư duy sáng suốt, gìn giữ phép tắc, duy trì gia phong nề nếp tốt đẹp.).
Chữ DUY (维, phồn thể: 維): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 维护 (DUY HỘ: bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng), 思维 (TƯ DUY: tư duy, phương thức tư duy logic), 维持 (DUY TRÌ: duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định), 维生素 (DUY SINH TỐ: vitamin, sinh tố thiết yếu).
sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng
Chữ TU (修): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 修改 (TU CẢI: sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh), 维修 (DUY TU: bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị), 修复 (TU PHỤC: phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)), 修建 (TU KIẾN: xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Câu ví dụ với từ “维修”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
现代化智能高铁动车组检修基地运用超声相控阵探伤机器人,实现了对列车关键转向架零部件的纳米级精密无损维修检测。
Xiàn dài huà zhì néng gāo tiě dòng chē zǔ jiǎn xiū jī dì yùn yòng chāo shēng xiāng kòng zhèn tàn shāng jī qì rén, shí xiàn le duì liè chē guān jiàn zhuǎn xiàng jià líng bù jiàn de nà mǐ jí jīng mì wú sǔn wéi xiū jiǎn cè.
“Căn cứ kiểm tra sửa chữa đoàn tàu cao tốc thông minh hiện đại hóa vận dụng robot dò tìm khuyết tật mảng theo pha siêu âm, đã thực hiện việc kiểm tra kiểm định bảo trì sửa chữa không phá hủy chính xác ở cấp độ nano đối với các linh kiện giá chuyển hướng then chốt của đoàn tàu.”
The high-speed train depot uses phased array ultrasonic robots for nano-precision non-destructive maintenance of bogies.
深刻领悟“维修”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ wéi xiū ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “维修” (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị - DUY TU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "维修" (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “维修” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 维修 (wéi xiū)
维修 (wéi xiū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “维修” có phiên âm Pinyin là “wéi xiū”, âm Hán Việt là “DUY TU”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị” (tiếng Anh: to maintain and repair, maintenance, overhaul).
Chữ 维修 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “维修” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.