继续教育
Minh họa từ vựng 继续教育 (jìxù jiàoyù)
jìxù jiàoyù HÁN VIỆT: KẾ TỤC GIÁO DỤC

继续教育: tiếp tục giáo dục

tiếp tục giáo dục

Nét viết & luyện viết chữ 继续教育

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 继

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (40 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KẾ (继, phồn thể: 繼): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 继承 (KẾ THỪA: kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

继
jì KẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kế thừa, tiếp nối sau khi nối tiếp

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.)

Chữ KẾ (继, phồn thể: 繼): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 继承 (KẾ THỪA: kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).

续
jìxù jiàoyù KẾ TỤC GIÁO DỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiếp tục giáo dục

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TỤC (续, phồn thể: 續): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 持续 (TRÌ TỤC: kéo dài, duy trì liên tục), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 陆续 (LỤC TỤC: lần lượt, liên tục, lục tục).

教
jiāo / jiào GIÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dạy, giảng dạy (jiāo); giáo dục, chỉ bảo, tôn giáo (jiào)

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
孝 CHỮ HIẾU (Đạo hiếu, nhân cách đạo đức cốt lõi của con người.) 攵 BỘ PHÁC (Roi vọt uốn nắn, kỷ luật nghiêm minh yêu thương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dạy đạo làm con kính mẹ cha, Cầm roi khuyên nhủ chớ bê tha. Uốn cây từ thuở mầm non nớt, Chữ Giáo thành nhân rạng muôn nhà.”

Chữ GIÁO (教) là chữ hội ý, bên trái là chữ Hiếu (孝 - đạo làm con), bên phải là bộ Phác (攵 - tay cầm roi vọt nhẹ). Bản chất sâu sắc của "Giáo dục" thời xưa trước hết là dạy con người ta biết đạo Hiếu, kính trên nhường dưới; và việc dạy dỗ cần có sự nghiêm khắc, kỷ cương uốn nắn giống như cây non cần có người tỉa cành để vươn thẳng.

育
yù DỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh; sinh đẻ; sinh con

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) chữ KHƯ (厶) hài nhi, Dưới là bộ NGUYỆT (月) thịt da mẹ hiền. Chín tháng mang nặng bình yên, Sinh thành dưỡng DỤC (育) ân tình biển sâu.”

Chữ DỤC (育) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình người phụ nữ sinh con; phần trên của chữ hiện đại (亠 và 厶) vốn là chữ TỬ (子) lộn ngược chỉ đứa trẻ sơ sinh chào đời, phần dưới là bộ NHỤC (月 - cơ thể, huyết nhục). Từ nghĩa gốc là sinh thành và nuôi nấng bằng dòng sữa mẹ, chữ DỤC (育) mở rộng thành sự chăm sóc, bồi dưỡng toàn diện cả thể chất, trí tuệ lẫn đạo đức con người (GIÁO DỤC, DƯỠNG DỤC).

Câu ví dụ với từ “继续教育”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他参加了继续教育课程。

Tā cānjiāle jìxù jiàoyù kèchéng.

“Anh ấy tham gia khóa học tiếp tục giáo dục.”

Từ “继续教育” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 继续教育 (jìxù jiàoyù)

继续教育 (jìxù jiàoyù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “继续教育” có phiên âm Pinyin là “jìxù jiàoyù”, âm Hán Việt là “KẾ TỤC GIÁO DỤC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tiếp tục giáo dục”.

Chữ 继续教育 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “继续教育” có tổng cộng 40 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-03-27T08:38:45+07:00