绥靖主义: chính sách thoả hiệp cầu an; chủ nghĩa tuy tịnh; thuyết bình định
Nét viết & luyện viết chữ 绥靖主义
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUY (绥, phồn thể: 綏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chính sách thoả hiệp cầu an; chủ nghĩa tuy tịnh; thuyết bình định
Chữ TUY (绥, phồn thể: 綏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét.
chính sách thoả hiệp cầu an; chủ nghĩa tuy tịnh; thuyết bình định
Chữ TĨNH (靖): thuộc bộ THANH (靑), gồm 13 nét.
chủ (người mời và tiếp khách)
Câu thơ nhớ chữ: “Vương mang bốn đức sáng muôn phương, Thêm chấm linh quang ngự chính đường. Làm chủ non sông tâm chánh trực, Ngọn đèn soi sáng khắp muôn phương.”
Chữ CHỦ (主) là chữ chỉ sự. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CHỦ 主 (và chữ CHÚA 主) gồm chữ Vương (王 - 4 nét, tượng trưng cho 4 đức Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí của bậc tài đức) thêm một chấm (丶) chủ quyền trên đầu. Điểm chấm ấy tượng trưng cho điểm linh quang tối thượng, ngọn đèn dầu cháy sáng trên chân đèn. Người làm chủ thực sự là người có đầy đủ đức hạnh và trí tuệ để thắp sáng con đường cho muôn người noi theo.
Nghĩa (Trọng tình trọng nghĩa, trung nghĩa sắt son, sống có đạo lý thủy chung trước sau như một.).
Câu thơ nhớ chữ: “Con dê thuần khiết tế trời cao, Đem cái tôi dâng phụng đạo mầu. Dương trên Ngã dưới tròn đại nghĩa, Vì người quên bản dạ thanh tao.”
Chữ NGHĨA (义) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nghĩa (phồn thể 義) trên là chữ Dương (羊 - con dê tế lễ thuần khiết), dưới là chữ Ngã (我 - cái tôi của ta). Dê là con vật hy sinh thân mình trong lễ tế Tam Sanh vì đại cuộc. Chữ Nghĩa dạy con người biết đặt cái tôi (Ngã) xuống dưới đức hy sinh thánh thiện (Dương), sống vì lẽ phải, hy sinh tư lợi vì hạnh phúc cộng đồng và đại nghĩa giang sơn.
Câu ví dụ với từ “绥靖主义”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
绥靖主义无法解决根本问题。
Suíjìng zhǔyì wúfǎ jiějué gēnběn wèntí.
“Chính sách thoả hiệp không thể giải quyết vấn đề căn bản.”
Từ “绥靖主义” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 绥靖主义 (suíjìng zhǔyì)
绥靖主义 (suíjìng zhǔyì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “绥靖主义” có phiên âm Pinyin là “suíjìng zhǔyì”, âm Hán Việt là “TUY TĨNH CHỦ NGHĨA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chính sách thoả hiệp cầu an; chủ nghĩa tuy tịnh; thuyết bình định”.
Chữ 绥靖主义 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “绥靖主义” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.