绞痛: quặn đau; đau thắt; đau quặn; bão
Nét viết & luyện viết chữ 绞痛
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢO (绞, phồn thể: 絞): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vặn, xoắn, bện, vắt;絞 (treo cổ)
Chữ GIẢO (绞, phồn thể: 絞): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ).
đau, đau đớn, đau khổ; hết sức, cực kỳ
Chữ THỐNG (痛): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 痛苦 (THỐNG KHỔ: đau khổ, thống khổ, nỗi đau), 痛快 (THỐNG KHOÁI: sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng).
Câu ví dụ với từ “绞痛”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
心绞痛
xīnjiǎotòng
“Tim quặn đau”
肚子绞痛
dùzǐ jiǎotòng
“Bụng quặn đau”
Từ “绞痛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 绞痛 (jiǎo tòng)
绞痛 (jiǎo tòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “绞痛” có phiên âm Pinyin là “jiǎo tòng”, âm Hán Việt là “GIẢO THỐNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quặn đau; đau thắt; đau quặn; bão”.
Chữ 绞痛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “绞痛” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.