纪元: kỷ nguyên (ví dụ như công lịch lấy năm sinh của Chúa Giêsu làm năm đầu tiên)
Nét viết & luyện viết chữ 纪元
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỶ (纪, phồn thể: 紀): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 己 (KỶ). Từ ghép HSK: 世纪 (THẾ KỶ: thế kỷ), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật), 纪念 (KỶ NIỆM: kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kỷ luật
Chữ KỶ (纪, phồn thể: 紀): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 己 (KỶ). Từ ghép HSK: 世纪 (THẾ KỶ: thế kỷ), 纪录 (KỶ LỤC: kỷ lục (thể thao, thành tích)), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật), 纪念 (KỶ NIỆM: kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm).
đồng (đơn vị tiền tệ)
Câu thơ nhớ chữ: “Nét Nhất trên ngôi Ngột chót vòi, Khởi nguyên vũ trụ rạng muôn nơi. Nhất nguyên sinh hóa nuôi muôn vật, Giữ trọn lòng nhân sáng đất trời.”
Chữ NGUYÊN (元) là chữ chỉ sự. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ NGUƠN (NGUYÊN 元) họp bởi chữ Ngột (兀 - cao chót vót) thêm vào nét Nhất (一) ở trên để chỉ cái lý duy nhất, đầu mối phát sinh vạn vật của vũ trụ. Trong Kinh Dịch, "Nguyên, Hanh, Lợi, Trinh" thì chữ Nguyên đứng đầu muôn quẻ, tương ứng với đức Nhân và mùa xuân sinh sôi. Con người cần quay về gìn giữ "Nguyên thần", "Nguyên khí" trong sạch thuở ban sơ để đạt cảnh giới thanh tịnh trường cửu.
Câu ví dụ với từ “纪元”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
开创历史新纪元。
kāichuàng lìshǐ xīnjìyuán。
“Mở đầu lịch sử một kỷ nguyên mới.”
Từ “纪元” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 纪元 (jìyuán)
纪元 (jìyuán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “纪元” có phiên âm Pinyin là “jìyuán”, âm Hán Việt là “KỶ NGUYÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kỷ nguyên (ví dụ như công lịch lấy năm sinh của Chúa Giêsu làm năm đầu tiên)”.
Chữ 纪元 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “纪元” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.