糖精
Minh họa từ vựng 糖精
tángjīng HÁN VIỆT: ĐƯỜNG TINH

糖精: đường hoá học

đường hoá học

Nét viết & luyện viết chữ 糖精

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 糖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐƯỜNG (糖): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

糖
táng ĐƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đường; kẹo

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐƯỜNG (糖): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).

精
jīng TINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tinh vi, tinh xảo; tinh anh, tinh hoa; tinh thông

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 青 THANH (Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái hạt gạo MỄ trắng ngần, Bên phải chữ THANH đẹp muôn phần. Chắt lọc tinh hoa từ cuộc sống, Tinh thần minh mẫn rạng mười phân.”

Chữ TINH (精) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỄ (米 - hạt gạo) bên trái biểu ý và chữ THANH (青 - màu xanh trong trẻo, thuần khiết) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là những hạt gạo đã được giã kỹ và sàng lọc sạch sẽ để giữ lại phần trắng ngần, ngon nhất. Từ hạt gạo thượng hạng ấy, chữ TINH (精) mở rộng thành phần tinh túy nhất của sự vật (TINH HOA 精华), nguồn năng lượng minh mẫn của con người (TINH THẦN 精神) và sự tỉ mỉ, xuất sắc.

Câu ví dụ với từ “糖精”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

糖精常用于无糖饮料中。

Tángjīng cháng yòng yú wú táng yǐnliào zhōng.

“Đường hóa học thường được dùng trong đồ uống không đường.”

Từ “糖精” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →