粘
Minh họa từ vựng 粘 (nián)
nián HÁN VIỆT: NIÊM

粘: dính

dính

Nét viết & luyện viết chữ 粘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 粘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NIÊM (粘): thuộc bộ MỄ (米), gồm 11 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 粘贴 (NIÊM THIẾP: dán, dán vào, paste (máy tính)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

粘
nián NIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dính

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ NIÊM (粘): thuộc bộ MỄ (米), gồm 11 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 粘贴 (NIÊM THIẾP: dán, dán vào, paste (máy tính)).

Câu ví dụ với từ “粘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

油漆未干,还是粘的。

yóuqī wèi gān, háishì nián de.

“Sơn chưa khô, vẫn còn dính.”

Ví dụ #2

你别碰这个,它很黏。

nǐ bié pèng zhège, tā hěn nián.

“Bạn đừng chạm vào cái này, nó rất dính.”

Từ “粘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 粘 (nián)

粘 (nián) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “粘” có phiên âm Pinyin là “nián”, âm Hán Việt là “NIÊM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dính”.

Chữ 粘 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “粘” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 米. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-12-17T10:32:47+07:00