符咒
Minh họa từ vựng 符咒 (fúzhòu)
fúzhòu HÁN VIỆT: PHÙ CHÚ

符咒: bùa chú; phù chú; phù trú

bùa chú phù chú phù trú

Nét viết & luyện viết chữ 符咒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 符

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÙ (符): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 符合 (PHÙ HỢP: phù hợp, đáp ứng đúng), 符号 (PHÙ HIỆU: ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

符
fú PHÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phù tiết (thẻ tre để làm tin)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ PHÙ (符): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 符合 (PHÙ HỢP: phù hợp, đáp ứng đúng), 符号 (PHÙ HIỆU: ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa).

咒
fúzhòu PHÙ CHÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bùa chú; phù chú; phù trú

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CHÚ (咒): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét.

Câu ví dụ với từ “符咒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他用符咒驱邪。

Tā yòng fúzhòu qū xié.

“Anh ấy dùng bùa chú để trừ tà.”

Ví dụ #2

古人用符咒驱瘟。

Gǔrén yòng fúzhòu qū wēn.

“Người xưa dùng bùa chú để đuổi dịch bệnh.”

Từ “符咒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 符咒 (fúzhòu)

符咒 (fúzhòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “符咒” có phiên âm Pinyin là “fúzhòu”, âm Hán Việt là “PHÙ CHÚ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bùa chú; phù chú; phù trú”.

Chữ 符咒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “符咒” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-07-27T14:23:18+07:00