笤
Minh họa từ vựng 笤 (tiáo)
tiáo HÁN VIỆT: ĐIỀU

笤: chổi; cây chổi; chổi rơm

chổi cây chổi chổi rơm

Nét viết & luyện viết chữ 笤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 笤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỀU (笤): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

笤
tiáo ĐIỀU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chổi; cây chổi; chổi rơm

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.)

Chữ ĐIỀU (笤): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét.

Câu ví dụ với từ “笤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

拿笤帚扫一扫。

ná tiáo zhou sǎo yī sǎo.

“Lấy chổi quét qua”

Ví dụ #2

把笤帚上的泥摔打摔打。

bǎ tiáo zhou shàng de ní shuāi dǎ shuāi dǎ.

“Giũ bùn đất trên cái chổi đi.”

Từ “笤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 笤 (tiáo)

笤 (tiáo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “笤” có phiên âm Pinyin là “tiáo”, âm Hán Việt là “ĐIỀU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chổi; cây chổi; chổi rơm”.

Chữ 笤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “笤” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-09-08T22:52:48+07:00