笛
Minh họa từ vựng 笛 (dí)
dí HÁN VIỆT: ĐỊCH

笛: sáo; ống sáo; sáo trúc

sáo ống sáo sáo trúc

Nét viết & luyện viết chữ 笛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 笛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỊCH (笛): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

笛
dí ĐỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sáo; ống sáo; sáo trúc

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.)

Chữ ĐỊCH (笛): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét.

Câu ví dụ với từ “笛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他刚买了一支新的笛子。

tā gāng mǎile yī zhī xīn de dízi.

“Anh ấy vừa mua một cây sáo mới.”

Ví dụ #2

笛子表演是晚会的亮点。

dízi biǎoyǎn shì wǎnhuì de liàngdiǎn.

“Màn trình diễn sáo là điểm nhấn của buổi tiệc.”

Từ “笛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 笛 (dí)

笛 (dí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “笛” có phiên âm Pinyin là “dí”, âm Hán Việt là “ĐỊCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sáo; ống sáo; sáo trúc”.

Chữ 笛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “笛” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-12-18T12:10:38+07:00