窟臀
Minh họa từ vựng 窟臀 (kū tún)
kū tún HÁN VIỆT: QUẬT ĐỒN

窟臀: mông hóp

mông hóp

Nét viết & luyện viết chữ 窟臀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 窟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẬT (窟): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 13 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

窟
kū QUẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hố; hầm; hang; lỗ; ngách

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét): Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.)

Chữ QUẬT (窟): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 13 nét.

臀
tún ĐỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mông; hông

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ ĐỒN (臀): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 17 nét.

Câu ví dụ với từ “窟臀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 窟臀.

Từ “窟臀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 窟臀 (kū tún)

窟臀 (kū tún) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “窟臀” có phiên âm Pinyin là “kū tún”, âm Hán Việt là “QUẬT ĐỒN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mông hóp”.

Chữ 窟臀 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “窟臀” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 穴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-07-30T14:59:01+07:00